
Viết từ về xung đột thương mại và chủ nghĩa bảo hộ kinh tế
Nhận diện bộ thủ, nhớ mặt chữ và luyện viết lại 5 từ về tranh chấp thương mại quốc tế và các biện pháp bảo hộ kinh tế.
Giới thiệu
Chuyên đề luyện viết thuật ngữ HSK8 về xung đột thương mại và chính sách bảo hộ kinh tế vĩ mô. Tập trung cấu trúc chữ phức tạp, chứa các bộ thủ 钅, 贝, 土 dễ nhầm nét.
Chữ cần học
关税 (guān shuì) — Thuế quan
Thuế đánh vào hàng hóa xuất nhập khẩu tại cửa khẩu, công cụ bảo hộ mậu dịch cốt lõi.
倾销 (qīng xiāo) — Bán phá giá
Chữ 销 mang bộ kim 钅; chỉ hành vi bán hàng sang thị trường nước ngoài dưới giá thành.
壁垒 (bì lěi) — Rào cản
Cả hai chữ đều mang bộ thổ 土 phía dưới; chỉ các rào cản thuế quan hoặc phi thuế quan.
补贴 (bǔ tiē) — Trợ cấp
Chữ 贴 mang bộ bối 贝; chỉ việc chính phủ hỗ trợ tài chính cho doanh nghiệp nội địa vi phạm quy tắc WTO.
逆差 (nì chā) — Thâm hụt thương mại (nhập siêu)
Chữ 逆 mang bộ xước 辶; chỉ tình trạng kim ngạch nhập khẩu vượt kim ngạch xuất khẩu.
Tập viết tay từng nét: mở từ này ở Kho từ vựng để luyện theo bảng nét chữ.
thuế hải quan; thuế quan
“政府决定降低部分进口商品的关税。”
bán phá giá (hàng hóa, sản phẩm)
“外国企业在本地低价倾销商品,破坏了市场秩序。”
thành lũy; rào cản
trợ cấp; khoản trợ cấp; phụ cấp
“公司每月都会给员工发交通补贴。”
cán cân thương mại bất lợi; thâm hụt thương mại
Nhập từ Hán chỉ mức thuế nhà nước đánh vào hàng hóa xuất nhập khẩu (pinyin: guān shuì):
Đang tải nét…
Nhập từ Hán có chữ mang bộ kim 钅 chỉ hành vi bán phá giá hàng hóa ra nước ngoài (pinyin: qīng xiāo):
Đang tải nét…
Nhập từ Hán gồm hai chữ đều có bộ thổ 土 chỉ các rào cản thương mại bảo hộ (pinyin: bì lěi):
Đang tải nét…
Nhập từ Hán có chữ mang bộ bối 贝 chỉ khoản trợ cấp chính phủ cho xuất khẩu (pinyin: bǔ tiē):
Đang tải nét…
Nhập thuật ngữ kinh tế vĩ mô chỉ tình trạng nhập siêu, thâm hụt thương mại (pinyin: nì chā):
Đang tải nét…
