
Viết từ về liêm chính học thuật và đạo đức nghiên cứu khoa học
Nhận diện bộ thủ, nhớ mặt chữ và luyện viết lại 5 từ về chuẩn mực liêm chính và vi phạm đạo đức trong nghiên cứu khoa học.
Giới thiệu
Chủ đề gồm 5 thuật ngữ HSK8 về liêm chính học thuật và chuẩn mực đạo đức trong nghiên cứu khoa học quốc tế.
Chữ cần học
剽窃 (piāo qiè) — đạo văn, chiếm đoạt ý tưởng
Chỉ hành vi sao chép trái phép thành quả học thuật của người khác.
捏造 (niē zào) — bịa đặt, ngụy tạo (dữ liệu)
Chứa bộ 扌, dùng chỉ việc cố ý làm giả số liệu nghiên cứu.
篡改 (cuàn gǎi) — sửa đổi, bóp méo (kết quả)
Hành vi tùy tiện cắt xén, bóp méo số liệu hoặc kết luận.
撤稿 (chè gǎo) — rút bài báo khoa học
Chứa bộ 扌, tạp chí khoa học xóa bài do vi phạm liêm chính.
谴责 (qiǎn zé) — khiển trách, lên án
Chứa bộ 讠, chế tài đạo đức và dư luận đối với gian lận học thuật.
Tập viết tay từng nét: mở từ này ở Kho từ vựng để luyện theo bảng nét chữ.
cướp bóc; đạo văn
bịa đặt; ngụy tạo
can thiệp vào; thay đổi trái phép; làm giả
rút bài; rút lại bài đã gửi (cho báo, tạp chí, tập san, v.v.)
lên án; kết tội; chỉ trích
“国际社会一致谴责这种破坏环境的行为。”
Viết từ có pinyin 'piāo qiè', nghĩa là đạo văn hoặc chiếm đoạt thành quả nghiên cứu:
Đang tải nét…
Viết từ có pinyin 'niē zào', nghĩa là bịa đặt hoặc ngụy tạo dữ liệu thí nghiệm:
Đang tải nét…
Viết từ có pinyin 'cuàn gǎi', nghĩa là sửa đổi, bóp méo số liệu nghiên cứu:
Đang tải nét…
Viết từ có pinyin 'chè gǎo', nghĩa là thu hồi hoặc rút bài báo khoa học đã xuất bản:
Đang tải nét…
Viết từ có pinyin 'qiǎn zé', nghĩa là khiển trách hoặc lên án hành vi vi phạm đạo đức:
Đang tải nét…
