
Viết từ về lập pháp và giám sát quyền lực nhà nước
Nhận diện bộ thủ, nhớ mặt chữ và luyện viết lại 5 từ về quy trình lập pháp và cơ chế giám sát quyền lực nhà nước.
Giới thiệu
Chủ đề gồm 5 thuật ngữ công pháp cao cấp về giám sát quyền lực và tài phán hiến pháp, phục vụ văn bản nghị viện và nghiên cứu chính trị học.
Chữ cần học
弹劾 (tánhé) — Luận tội
Quy trình nghị viện truy cứu và bãi nhiệm quan chức cấp cao vi phạm pháp luật.
制衡 (zhìhéng) — Kiềm chế và đối trọng
Cơ chế phân chia và kiểm soát lẫn nhau giữa các nhánh quyền lực nhà nước.
释宪 (shìxiàn) — Giải thích hiến pháp
Thẩm quyền làm rõ nội hàm điều khoản hiến pháp của cơ quan tài phán tối cao.
问责 (wènzé) — Truy cứu trách nhiệm
Cơ chế buộc cá nhân hoặc cơ quan thực thi công quyền chịu chế tài chính trị.
渎职 (dúzhí) — Lạm dụng chức vụ / Thiếu trách nhiệm công vụ
Hành vi sai phạm hoặc bỏ bê bổn phận của người nắm giữ chức vụ công vụ.
Tập viết tay từng nét: mở từ này ở Kho từ vựng để luyện theo bảng nét chữ.
luận tội (một quan chức)
kiểm soát và cân bằng; kiểm soát và cân đối
truy cứu trách nhiệm; khiển trách; phê phán; quy trách nhiệm
sai phạm; không hoàn thành nhiệm vụ
Viết từ mang nghĩa 'luận tội' (pinyin: tánhé):
Đang tải nét…
Viết thuật ngữ chỉ nguyên lý 'kiềm chế và đối trọng' (pinyin: zhìhéng):
Đang tải nét…
Viết từ chỉ hoạt động 'giải thích hiến pháp' (pinyin: shìxiàn):
Đang tải nét…
Viết từ chỉ cơ chế 'truy cứu trách nhiệm / vấn trách' (pinyin: wènzé):
Đang tải nét…
Viết từ chỉ hành vi vi phạm 'thiếu trách nhiệm / lạm dụng chức vụ' (pinyin: dúzhí):
Đang tải nét…
