
Viết từ về sở hữu trí tuệ trong nền kinh tế sáng tạo
Nhận diện bộ thủ, nhớ mặt chữ và luyện viết lại 5 từ về luật sở hữu trí tuệ.
Giới thiệu
5 từ vựng HSK8 sở hữu trí tuệ. Ví dụ: 小美 kiện vì bị 剽窃 创意, 高小明 tư vấn về 授权 专利.
Chữ cần học
专利 (zhuānlì) — bằng sáng chế
Đăng ký độc quyền phát minh.
侵权 (qīnquán) — xâm phạm bản quyền
Vi phạm sở hữu trí tuệ.
授权 (shòuquán) — cấp quyền
Cho phép sử dụng tài sản.
创意 (chuàngyì) — ý tưởng sáng tạo
Cốt lõi sản phẩm trí tuệ.
剽窃 (piāoqiè) — đạo văn, ăn cắp
Sao chép trái phép tác phẩm.
Tập viết tay từng nét: mở từ này ở Kho từ vựng để luyện theo bảng nét chữ.
bằng sáng chế; điều gì đó một nhóm người nhất định được hưởng (hoặc sở hữu, v.v.) một cách độc quyền; độc quyền
“这项新技术已经申请了专利。”
xâm phạm quyền; làm trái; phạm
“未经原作者许可便擅自转载其文章,属于严重的侵权行为。”
ủy quyền
“未经总公司书面授权,任何机构不得转载此报告。”
sáng tạo; tính sáng tạo
“这个广告设计非常有创意。”
cướp bóc; đạo văn
bằng sáng chế (zhuānlì)
Đang tải nét…
xâm phạm bản quyền (qīnquán)
Đang tải nét…
cấp quyền (shòuquán)
Đang tải nét…
ý tưởng sáng tạo (chuàngyì)
Đang tải nét…
đạo văn, ăn cắp (piāoqiè)
Đang tải nét…
