
Viết từ về lý thuyết dịch thuật và giao tiếp liên văn hóa
Nhận diện bộ thủ, nhớ mặt chữ và luyện viết lại 5 từ về dịch thuật học.
Giới thiệu
Vương lão sư hướng dẫn Đại Vệ nguyên tắc dịch thuật, chú trọng tính tương đương trong ngữ cảnh liên văn hóa.
Chữ cần học
翻译 (fān yì) — Dịch thuật
Dùng chung biên dịch và phiên dịch.
等值 (děng zhí) — Tương đương
Thuật ngữ cốt lõi chỉ sự tương đương giá trị.
语境 (yǔ jìng) — Ngữ cảnh
Môi trường ngôn ngữ quyết định ý nghĩa.
阐释 (chǎn shì) — Diễn giải
Làm rõ ý nghĩa sâu xa văn bản gốc.
跨文化 (kuà wén huà) — Liên văn hóa
Giao tiếp vượt ranh giới văn hóa.
Tập viết tay từng nét: mở từ này ở Kho từ vựng để luyện theo bảng nét chữ.
dịch; phiên dịch; biên dịch viên
“请把这篇文章翻译成汉语。”
có giá trị bằng nhau
ngữ cảnh
giải thích; diễn giải; dịch
giao văn hóa
Dịch thuật (fān yì)
Đang tải nét…
Tương đương (děng zhí)
Đang tải nét…
Ngữ cảnh (yǔ jìng)
Đang tải nét…
Diễn giải (chǎn shì)
Đang tải nét…
Liên văn hóa (kuà wén huà)
Đang tải nét…
