
Viết từ về chuỗi cung ứng
Nhận diện và luyện viết lại 5 từ HSK8 về chuỗi cung ứng.
Giới thiệu
Năm từ vựng HSK8 chủ đề chuỗi cung ứng, quản lý tồn kho và vận hành logistics.
Chữ cần học
供应链 (gōngyìngliàn) — chuỗi cung ứng
Hệ thống liên kết từ sản xuất đến tiêu thụ.
仓储 (cāngchǔ) — kho bãi, lưu kho
Nói về hoạt động quản lý, lưu giữ hàng hóa.
周转 (zhōuzhuǎn) — luân chuyển, quay vòng
Dùng cho tốc độ quay vòng vốn hoặc hàng tồn kho.
调配 (diàopèi) — điều phối, phân bổ
Bố trí nguồn lực, vật tư theo nhu cầu.
滞销 (zhìxiāo) — ứ đọng, bán chậm
Hàng hóa khó tiêu thụ, tồn đọng lớn.
Tập viết tay từng nét: mở từ này ở Kho từ vựng để luyện theo bảng nét chữ.
chuỗi cung ứng
lưu trữ trong kho
quay vòng; luân chuyển
“公司目前面临严重的资金周转困难。”
phân bổ; triển khai
bán ế; hàng khó tiêu thụ; hàng tồn đọng
Nhập từ Hán mang nghĩa 'chuỗi cung ứng' (gōngyìngliàn):
Đang tải nét…
Nhập từ Hán mang nghĩa 'kho bãi, lưu kho' (cāngchǔ):
Đang tải nét…
Nhập từ Hán mang nghĩa 'luân chuyển, quay vòng' (zhōuzhuǎn):
Đang tải nét…
Nhập từ Hán mang nghĩa 'điều phối, phân bổ' (diàopèi):
Đang tải nét…
Nhập từ Hán mang nghĩa 'ứ đọng, bán chậm' (zhìxiāo):
Đang tải nét…
