
Viết từ về đảo lộn ngành công nghiệp
Nhận diện và luyện viết lại 5 từ HSK8 về sự đảo lộn ngành công nghiệp.
Giới thiệu
Bài học cung cấp 5 thuật ngữ HSK8 mô tả sự biến động và tái cấu trúc ngành công nghiệp trước làn sóng công nghệ mới.
Chữ cần học
颠覆 (diānfù) — đảo lộn hoàn toàn, lật đổ trật tự cũ
Thường đi kèm công nghệ hoặc mô hình đột phá làm thay đổi bản chất ngành.
重塑 (chóngsù) — tái định hình, đúc nặn lại
Chỉ hành động thiết lập lại cấu trúc, chuỗi giá trị hoặc cục diện thị trường.
冲击 (chōngjī) — tác động dữ dội, cú sốc
Chỉ ngoại lực hoặc yếu tố mới gây xáo trộn mạnh mô hình truyền thống.
转型 (zhuǎnxíng) — chuyển đổi mô hình, chuyển dịch cơ cấu
Chỉ quá trình thay đổi phương thức vận hành để thích ứng tình hình mới.
淘汰 (táotài) — đào thải, loại bỏ
Chỉ các doanh nghiệp hoặc công nghệ lạc hậu bị thị trường thanh lọc.
Tập viết tay từng nét: mở từ này ở Kho từ vựng để luyện theo bảng nét chữ.
lật đổ (tức là làm ngã); lật úp; (bóng) lật đổ (một chế độ, bằng âm mưu hoặc lật đổ)
“这项新技术颠覆了传统行业的发展模式。”
tái tạo (một đối tượng nghệ thuật); tu sửa, cải tổ
tác động mạnh; gây cú sốc
“电子商务的发展对传统零售业造成了巨大冲击。”
trải qua thay đổi căn bản; chuyển đổi; biến đổi; cập nhật (sang mẫu sản phẩm mới)
“这家传统制造企业正在向数字化方向转型。”
loại bỏ; (nghĩa bóng) chọn lọc; loại ra
“在这次全国编程大赛中,超过八成的参赛选手在第一轮就遭到淘汰,竞争之激烈令人叹为观止。”
nổi lên đột ngột (đến vị trí cao vượt); vươn cao; xuất hiện
“随着高新技术的发展,新兴产业正在迅速崛起。”
trí tuệ nhân tạo (AI)
“人工智能技术的应用极大提升了在线教育的互动效率。”
thực thể; vật thể hữu hình; cơ sở thực tế (offline)
“随着电商的兴起,许多实体书店面临转型。”
năng lượng; nguồn năng lượng; lượng từ: 个 (gè)
“开发清洁能源是减少碳排放的关键举措。”
tiêu thụ năng lượng
“新手机的能耗比旧的低。”
ít phát thải carbon
“王老师呼吁学员践行低碳生活,日常出行多乘公共交通。”
thương mại quốc tế
“近年来,跨境电商的崛起推动了中国外贸的快速增长。”
Điền từ vào câu sau: 人工智能的崛起正在____传统行业的生产经营模式。(pinyin: diānfù)
Đang tải nét…
Điền từ vào câu sau: 数字化与智能化正在____全球产业链的分工格局。(pinyin: chóngsù)
Đang tải nét…
Điền từ vào câu sau: 跨境电商的迅速崛起对传统外贸实体造成了巨大____。(pinyin: chōngjī, gồm 冲 + 击)
Đang tải nét…
Điền từ vào câu sau: 面对绿色低碳要求,高能耗企业必须加快向清洁能源____。(pinyin: zhuǎnxíng)
Đang tải nét…
Điền từ vào câu sau: 缺乏技术创新能力的落后产能终将被激烈的市场竞争所____。(pinyin: táotài)
Đang tải nét…
