XueHanYu
Học tiếng Trung mỗi ngày
Trang chủ
Bài học
▾
Ngữ pháp
Từ vựng
Bộ thủ
Luyện
Thi
▾
Khác
▾
Đăng nhập
Từ vựng tiếng Trung
HSK 3.0 · Hán tự, pinyin, nghĩa Việt
Chủ đề & từ loại
Xoá lọc
Ā lā bó yǔ
阿
拉
伯
语
ngôn ngữ Ả Rập
āi
哎
này!; thán từ dùng để thu hút sự chú ý hoặc biểu thị ngạc nhiên hay không tán thành
āi
唉
thán từ hoặc tiếng ừ đồng ý hay nhận ra (ví dụ: vâng, tôi đây!); thở dài
ái
癌
ung thư; bệnh ung thư; cũng đọc là [yán]
ài bù shì shǒu
爱
不
释
手
(thành ngữ) thích đến mức không muốn đặt xuống; thấy cái gì đó hoàn toàn không thể cưỡng lại
āi jiā āi hù
挨
家
挨
户
đi từng nhà một
ài lǐ bù lǐ
爱
理
不
理
(thành ngữ) lạnh nhạt; thờ ơ
ài miàn zi
爱
面
子
thích giữ thể diện; nhạy cảm về cách người khác đánh giá mình; tự ái
āi qiú
哀求
cầu xin; năn nỉ; van xin
ài shì
碍事
gây cản trở; là trở ngại; (thường ở dạng phủ định) quan trọng; ảnh hưởng
ài xī
爱惜
trân trọng; quý trọng; sử dụng tiết kiệm
āi yā
哎呀
thán từ thể hiện sự ngạc nhiên, sốc hoặc ngưỡng mộ
ái zhèng
癌症
ung thư
ài zī bìng
艾
滋
病
AIDS (từ mượn)
àn dì li
暗
地
里
một cách bí mật; thầm lặng; lén lút
ān dìng
安定
ổn định; bình tĩnh; định cư; làm cho ổn định; Valium; diazepam
ān fǔ
安抚
xoa dịu; dẹp yên; an ủi
àn jiàn
按键
nút hoặc phím (trên thiết bị); nhấn phím; lượng từ: 个 (gè)
àn jiàn
案件
vụ án; trường hợp; lượng từ: 宗 (zōng), 桩 (zhuāng), 起 (qǐ)
àn lǐ shuō
按
理
说
theo lý mà nói...
ān mián yào
安
眠
药
thuốc ngủ; lượng từ: 粒 (lì)
ān níng
安宁
yên bình; yên tĩnh; điềm tĩnh
àn shā
暗杀
ám sát
àn shuō
按说
theo lẽ thường; thông thường; bình thường
ān wěn
安稳
vững vàng; ổn định; điềm tĩnh; bình tĩnh; (giấc ngủ) ngon; (quá trình chuyển đổi) suôn sẻ
ān xīn
安心
an tâm; cảm thấy nhẹ nhõm; yên lòng
ān yì
安逸
an nhàn; thoải mái
àn zhōng
暗中
trong bóng tối; bí mật; lén lút
áng guì
昂贵
đắt đỏ; tốn kém
ào
傲
tự hào; kiêu ngạo; coi thường
āo
凹
lõm; trũng
áo
熬
nấu lửa nhỏ; chiết xuất bằng cách đun nóng; sắc thuốc; chịu đựng
ào màn
傲慢
ngạo mạn; kiêu căng
ào mì
奥秘
bí mật; huyền bí
áo yè
熬夜
thức khuya hoặc suốt đêm
Ào yùn huì
奥
运
会
Đại hội Thể thao Olympic; Thế vận hội (viết tắt của 奥林匹克运动会 (ào lín pǐ kè yùn dòng huì))
bà
坝
đập; đê; bờ kè; lượng từ: 条 (tiáo)
bā
扒
bóc; lột; xé
bǎ bǐng
把柄
cán (tay cầm); (nghĩa bóng) thông tin có thể dùng chống lại ai đó
bā bu de
巴
不
得
(khẩu ngữ) rất muốn; mong mỏi; trông chờ
bā guà
八卦
bát quái của Kinh Dịch 易经 (yì jīng); tin đồn; nhiều chuyện
bǎ guān
把关
canh giữ cửa ải; kiểm tra việc gì đó
bā lěi
芭蕾
ba-lê (từ mượn)
bà miǎn
罢免
cách chức; bãi nhiệm
bǎ shou
把手
tay cầm; chỗ nắm; núm vặn
bà xiū
罢休
từ bỏ; bỏ (mục tiêu, v.v.); để cho qua
bà zhàn
霸占
chiếm giữ bằng vũ lực; chiếm đoạt; thống trị
bǎ zi
靶子
mục tiêu
bāi
掰
bẻ ra hoặc tách ra bằng tay; (nghĩa bóng) cắt đứt (mối quan hệ)
bái bái
白白
uổng công; không có mục đích; không được gì
bǎi fàng
摆放
sắp xếp; bố trí; bày biện
bǎi fēn bǐ
百
分
比
phần trăm
bǎi hé
百合
hoa ly
bài huì
拜会
(thường dùng trong ngữ cảnh ngoại giao) gặp gỡ; thăm viếng; đến thăm
bài jiàn
拜见
bái kiến; đến gặp với thái độ kính trọng
bǎi kē quán shū
百
科
全
书
bách khoa toàn thư; lượng từ: 本 (běn),集 (jí)
bài nián
拜年
đi chúc Tết; chúc mừng năm mới
bǎi píng
摆平
công bằng; không thiên vị; dàn xếp (vấn đề, v.v.)
bǎi shè
摆设
bày biện; trưng bày; bài trí (phòng hoặc nhà)
bǎi shù
柏树
cây bách; phát âm ở Đài Loan [bó shù]
bài tuō
拜托
nhờ ai đó làm gì; lam ơn!
bàn
伴
bạn đồng hành; đồng chí; cộng sự; đồng hành
bàn
扮
cải trang; hóa trang; đóng (một vai)
bān
扳
kéo; xoay (gì đó); xoay chuyển (tình thế)
bàn
拌
trộn; trộn vào; trộn (một món salad)
bàn biān tiān
半
边
天
một nửa bầu trời; phụ nữ trong xã hội mới; giới phụ nữ
bān bù
颁布
ban hành; công bố; ban bố (luật pháp, sắc lệnh,...)
bàn bu dào
办
不
到
không thể; không làm được; không thể làm
bàn chǎng
半场
một nửa trận đấu hoặc cuộc thi; nửa sân
bàn dǎo
半岛
bán đảo
bān diǎn
斑点
đốm; vết; bị lốm đốm
bān fā
颁发
ban hành; công bố; tặng thưởng
bān jiǎng
颁奖
trao giải thưởng
bǎn kuài
板块
tấm; (địa chất) mảng kiến tạo; (ví von) lĩnh vực (của thị trường chứng khoán hoặc của ngành công nghiệp)
bàn lǚ
伴侣
bạn đồng hành; bạn đời; đối tác
bàn lù
半路
nửa đường; giữa chừng; trên đường
bān qiān
搬迁
chuyển đi; tái định cư; chuyển dọn
← Trước
1
2
3
…
25
Sau →
A–Z
Hán tự
Cấp HSK
HSK 3.0
HSK 2.0
Tất cả
1
HSK 1
2
HSK 2
3
HSK 3
4
HSK 4
5
HSK 5
6
HSK 6
7
HSK 7
8
HSK 8
9
HSK 9