
Đọc hiểu: Đi xem hòa nhạc dân tộc
Tiểu Mỹ đến nhà hát thưởng thức biểu diễn nhạc cụ truyền thống vào cuối tuần.
Giới thiệu
Bài đọc giúp bạn tìm hiểu về trải nghiệm đi xem hòa nhạc dân tộc cổ truyền của Tiểu Mỹ, đồng thời ôn tập các điểm ngữ pháp HSK3 quan trọng.
Bài đọc
上个周末,朋友送给小美一张音乐会的门票。
Shàng gè zhōumò, péngyou sòng gěi Xiǎoměi yī zhāng yīnyuèhuì de ménpiào.
Cuối tuần trước, bạn tặng Tiểu Mỹ một tấm vé xem hòa nhạc.
星期六晚上,她准时来到了市音乐厅。
Xīngqīliù wǎnshang, tā zhǔnshí láidào le shì yīnyuètīng.
Tối thứ Bảy, cô đến nhà hát thành phố đúng giờ.
这里的中国传统民族音乐会特别有名。
Zhèlǐ de Zhōngguó chuántǒng mínzú yīnyuèhuì tèbié yǒumíng.
Buổi hòa nhạc dân tộc truyền thống Trung Quốc ở đây đặc biệt nổi tiếng.
很多音乐人在舞台上表演中国乐器。
Hěn duō yīnyuèrén zài wǔtái shang biǎoyǎn Zhōngguó yuèqì.
Nhiều nghệ sĩ biểu diễn nhạc cụ Trung Quốc trên sân khấu.
这些乐器的声音听起来非常好听。
Zhèxiē yuèqì de shēngyīn tīng qǐlái fēicháng hǎotīng.
Âm thanh của những nhạc cụ này nghe rất hay.
动听的音乐让她忘记了一周的烦恼。
Dòngtīng de yīnyuè ràng tā wàngjì le yī zhōu de fánnǎo.
Âm nhạc êm tai khiến cô quên đi phiền muộn của một tuần qua.
这场精彩的演出使小美感到非常放松。
Zhè chǎng jīngcǎi de yǎnchū shǐ Xiǎoměi gǎndào fēicháng fàngsōng.
Buổi biểu diễn đặc sắc này làm cho Tiểu Mỹ cảm thấy vô cùng thư giãn.
两个小时后,音乐会在掌声中结束了。
Liǎng gè xiǎoshí hòu, yīnyuèhuì zài zhǎngshēng zhōng jiéshù le.
Hai tiếng sau, buổi hòa nhạc kết thúc trong tiếng vỗ tay.
小美更喜欢中国传统文化了。
Xiǎoměi gèng xǐhuan Zhōngguó chuántǒng wénhuà le.
Tiểu Mỹ càng thích văn hóa truyền thống Trung Quốc hơn rồi.
她决定以后还要常常来这里听音乐会。
Tā juédìng yǐhòu hái yào chángcháng lái zhèlǐ tīng yīnyuèhuì.
Cô quyết định sau này sẽ thường xuyên đến đây nghe hòa nhạc.
truyền thống; tập quán; lượng từ: 个 (gè)
“春节是中国的传统节日。”
đúng giờ; đúng lịch trình
“会议准时开始了。”
trên sân khấu
“正在台上唱歌的人是谁?”
thư giãn; nới lỏng; làm nhẹ
“听音乐可以帮助我们放松心情。”
quyết định (làm gì đó); quyết tâm; quyết định
“我决定去中国学习。”
văn hóa; nền văn minh; thuộc về văn hóa
“我对中国文化很感兴趣。”
dân tộc
“中国有很多民族。”
tuyệt vời; kỳ diệu; xuất sắc
“昨晚的足球比赛很精彩。”
chấm dứt; hoàn thành; kết thúc
“会议五点结束。”
nhảy múa; vung; vẩy
“演员们在舞台上欢快地舞动着身体。”
vở kịch; buổi biểu diễn; trình diễn
“他们在台上表演唱歌。”
Tiểu Mỹ có được tấm vé xem hòa nhạc bằng cách nào?
Các nghệ sĩ trên sân khấu đã biểu diễn gì?
Buổi biểu diễn hòa nhạc mang lại tác dụng gì cho Tiểu Mỹ?