
Đọc hiểu: Lần đầu ăn vịt quay Bắc Kinh
Đại Vệ được Cao Tiểu Minh dẫn đi thưởng thức món vịt quay Bắc Kinh nổi tiếng.
Giới thiệu
Đoạn văn kể về trải nghiệm lần đầu thưởng thức món vịt quay Bắc Kinh của Đại Vệ cùng người bạn Cao Tiểu Minh.
Bài đọc
北京烤鸭是一道很有名的中国菜。
Běijīng kǎoyā shì yí dào hěn yǒumíng de Zhōngguócài.
Vịt quay Bắc Kinh là một món ăn Trung Quốc rất nổi tiếng.
大卫听说过很多次,但一直没吃过。
Dàwèi tīngshuō guo hěn duō cì, dàn yìzhí méi chī guo.
Đại Vệ đã nghe nói rất nhiều lần nhưng vẫn chưa từng ăn.
这个周末,高小明带他去了一家饭馆。
Zhè ge zhōumò, Gāo Xiǎomíng dài tā qù le yì jiā fànguǎn.
Cuối tuần này, Cao Tiểu Minh dẫn anh ấy đến một nhà hàng.
那家饭馆的历史很长,客人特别多。
Nà jiā fànguǎn de lìshǐ hěn cháng, kèrén tèbié duō.
Nhà hàng đó có lịch sử lâu đời, khách đặc biệt đông.
服务员很快送来了热气腾腾的烤鸭。
Fúwùyuán hěn kuài sòng lái le rèqìténgténg de kǎoyā.
Nhân viên phục vụ nhanh chóng mang lên món vịt quay nóng hổi.
高小明开始教大卫怎么吃烤鸭。
Gāo Xiǎomíng kāishǐ jiāo Dàwèi zěnme chī kǎoyā.
Cao Tiểu Minh bắt đầu dạy Đại Vệ cách ăn vịt quay.
你要先拿一张饼,再放鸭肉和黄瓜。
Nǐ yào xiān ná yì zhāng bǐng, zài fàng yāròu hé huángguā.
Cậu phải lấy một miếng bánh tráng trước, rồi mới để thịt vịt và dưa chuột vào.
最后抹上一层甜酱,包起来吃。
Zuìhòu mǒ shàng yì céng tiánjiàng, bāo qǐlái chī.
Cuối cùng quét một lớp nước sốt ngọt, cuộn lại ăn.
大卫吃了一口,觉得味道非常特别。
Dàwèi chī le yì kǒu, juéde wèidào fēicháng tèbié.
Đại Vệ cắn một miếng, cảm thấy hương vị vô cùng đặc biệt.
他决定下个月家人来的时候带他们来。
Tā juédìng xià ge yuè jiārén lái de shíhou dài tāmen lái.
Anh ấy quyết định khi người nhà đến vào tháng sau sẽ đưa họ tới đây.
tháng sau
“我下个月去北京出差。”
lịch sử
“中国有很长的历史。”
nhiều lần; lặp đi lặp lại
“经理多次提醒大家注意工作安全。”
dưa chuột; lượng từ: 条 (tiáo)
“妈妈买了两根黄瓜做沙拉。”
vịt quay
“北京烤鸭是闻名世界的中国传统美食。”
quyết định (làm gì đó); quyết tâm; quyết định
“我决定去中国学习。”
bắt đầu; khởi đầu; ban đầu
“电影马上就要开始了。”
bồi bàn; nhân viên phục vụ; nhân viên chăm sóc khách hàng
“服务员来了。”
bánh tròn dẹt; bánh quy; bánh
“奶奶亲手做的饼味道非常香脆。”
Trước đây Đại Vệ đã từng ăn vịt quay Bắc Kinh chưa?
Theo lời Cao Tiểu Minh, bước đầu tiên khi ăn món này là gì?
Đại Vệ có kế hoạch gì sau khi thưởng thức món ăn?
