
Đọc hiểu: Thử ăn lẩu Tứ Xuyên
Thầy Vương dẫn Đại Vệ đi ăn lẩu Tứ Xuyên và tìm hiểu cách thưởng thức đồ cay.
Giới thiệu
Bài đọc kể về lần đầu tiên Đại Vệ trải nghiệm món lẩu Tứ Xuyên cùng thầy Vương và cách ông giúp anh thưởng thức món ăn cay nồng này.
Bài đọc
今天,王老师带大卫去一家著名的四川火锅店吃火锅。
Jīntiān, Wáng lǎoshī dài Dàwèi qù yì jiā zhùmíng de Sìchuān huǒguōdiàn chī huǒguō.
Hôm nay, thầy Vương dẫn Đại Vệ đến một quán lẩu Tứ Xuyên nổi tiếng để ăn lẩu.
这是大卫第一次吃四川火锅,他很开心,也很担心。
Zhè shì Dàwèi dì-yī cì chī Sìchuān huǒguō, tā hěn kāixīn, yě hěn dānxīn.
Đây là lần đầu tiên Đại Vệ ăn lẩu Tứ Xuyên, anh ấy rất vui nhưng cũng rất lo lắng.
因为大家都说四川火锅非常辣,他怕自己不敢吃。
Yīnwèi dàjiā dōu shuō Sìchuān huǒguō fēicháng là, tā pà zìjǐ bù gǎn chī.
Bởi vì mọi người đều nói lẩu Tứ Xuyên rất cay, anh ấy sợ mình không dám ăn.
王老师教他准备一碗香油小料,说这样可以减辣。
Wáng lǎoshī jiāo tā zhǔnbèi yì wǎn xiāngyóu xiǎoliào, shuō zhèyàng kěyǐ jiǎn là.
Thầy Vương dạy anh ấy pha một bát nước chấm dầu mè, nói làm như vậy có thể giảm độ cay.
大卫试着吃了一口牛肉,发现味道真的非常好。
Dàwèi shì zhe chī le yì kǒu niúròu, fāxiàn wèi dào zhēn de fēicháng hǎo.
Đại Vệ ăn thử một miếng thịt bò, phát hiện hương vị thật sự rất ngon.
他们一边吃火锅,一边聊天,感觉非常开心。
Tāmen yìbiān chī huǒguō, yìbiān liáotiān, gǎnjué fēicháng kāixīn.
Họ vừa ăn lẩu vừa trò chuyện, cảm thấy rất vui vẻ.
王老师给他讲了很多中国美食文化的故事。
Wáng lǎoshī gěi tā jiǎng le hěn duō Zhōngguó měishí wénhuà de gùshi.
Thầy Vương kể cho anh ấy nghe nhiều câu chuyện về văn hóa ẩm thực Trung Quốc.
大卫越吃越喜欢,最后吃得非常饱。
Dàwèi yuè chī yuè xǐhuan, zuìhòu chī de fēicháng bǎo.
Đại Vệ càng ăn càng thích, cuối cùng ăn rất no.
他觉得这次吃火锅的经历非常难忘。
Tā juéde zhè cì chī huǒguō de jīnglì fēicháng nánwàng.
Anh ấy cảm thấy trải nghiệm ăn lẩu lần này rất đáng nhớ.
cay (nóng); hăng; (ớt, hành sống, v.v.) làm rát
“这道菜太辣了,我吃不了。”
hạ; thấp; giảm
“我们要把盐减一点。”
lo lắng; bồn chồn; không yên
“别担心,路上注意安全就好。”
trò chuyện; tán gẫu
“我们经常在网上聊天。”
nổi tiếng; được biết đến; rất quen thuộc
“他是一位著名的医生。”
văn hóa; nền văn minh; thuộc về văn hóa
“我对中国文化很感兴趣。”
kinh nghiệm; lượng từ: 个 (gè), 次 (cì); trải qua
“我经历了很多事情。”
món ngon; món ăn tinh tế; ẩm thực hảo hạng
“这里有很多地方美食。”
Tại sao ban đầu Đại Vệ cảm thấy lo lắng khi đi ăn lẩu Tứ Xuyên?
Thầy Vương đã hướng dẫn Đại Vệ làm gì để giảm độ cay của lẩu?
Trong lúc ăn lẩu, hai người đã cùng nhau làm gì?
