
Đọc hiểu: Tham gia hội sách thành phố
Thầy Vương hướng dẫn Đại Vệ chọn tài liệu tham khảo bổ ích tại hội chợ sách mùa thu thường niên.
Giới thiệu
Bài đọc kể về chuyến đi hội sách quốc tế của Thầy Vương và Đại Vệ, hướng dẫn cách chọn sách phù hợp với trình độ và sở thích.
Bài đọc
今天王老师带大卫去参加国际书展。
Jīntiān Wáng lǎoshī dài Dàwèi qù cānjiā guójì shūzhǎn.
Hôm nay Thầy Vương dẫn Đại Vệ đi tham gia hội sách quốc tế.
展厅吸引了来自世界各地的读者。
Zhǎntīng xīyǐn le láizì shìjiè gèdì de dúzhě.
Phòng triển lãm thu hút độc giả đến từ khắp nơi trên thế giới.
大卫看到各种专业书和文学小说,觉得很吃惊。
Dàwèi kàndào gè zhǒng zhuānyè shū hé wénxué xiǎoshuō, juéde hěn chījīng.
Đại Vệ nhìn thấy đủ loại sách chuyên ngành và tiểu thuyết văn học, cảm thấy rất kinh ngạc.
书实在太多了,他不知道该先看哪一本。
Shū shízài tài duō le, tā bù zhīdào gāi xiān kàn nǎ yì běn.
Sách thực sự quá nhiều, cậu ấy không biết nên xem cuốn nào trước.
王老师建议他根据自己的阅读水平挑选。
Wáng lǎoshī jiànyì tā gēnjù zìjǐ de yuèdú shuǐpíng tiāoxuǎn.
Thầy Vương khuyên cậu ấy căn cứ theo trình độ đọc của bản thân để chọn lựa.
大卫对中国历史故事特别感兴趣。
Dàwèi duì Zhōngguó lìshǐ gùshì tèbié gǎn xìngqù.
Đại Vệ đặc biệt có hứng thú với các câu chuyện lịch sử Trung Quốc.
老师帮他选了一本语言简单的小说。
Lǎoshī bāng tā xuǎn le yì běn yǔyán jiǎndān de xiǎoshuō.
Thầy giáo giúp cậu ấy chọn một cuốn tiểu thuyết có ngôn ngữ đơn giản.
正好今天所有的图书都有很大的打折活动。
Zhènghǎo jīntiān suǒyǒu de túshū dōu yǒu hěn dà de dǎzhé huódòng.
Đúng lúc hôm nay tất cả sách đều có chương trình giảm giá lớn.
大卫用很少的钱买到了喜欢的作品。
Dàwèi yòng hěn shǎo de qián mǎidào le xǐhuan de zuòpǐn.
Đại Vệ dùng rất ít tiền đã mua được tác phẩm yêu thích.
他们最后高高兴兴地离开了展厅。
Tāmen zuìhòu gāogāoxìngxìng de líkāi le zhǎntīng.
Cuối cùng họ vui vẻ rời khỏi phòng triển lãm.
lịch sử
“中国有很长的历史。”
bị giật mình; bị sốc; ngạc nhiên
“听到这个消息,大家都感到很吃惊。”
thu hút; hấp dẫn; làm mê hoặc
“这部电影吸引了很多人观看。”
cảm thấy hứng thú
“我对中国历史很感兴趣。”
giảm giá
“这家商场的衣服今天打折。”
chọn; lựa chọn
“我们正在挑选礼物。”
theo; dựa vào; cơ sở
“根据天气预报,明天会下雨。”
đọc; việc đọc
“每天阅读能丰富我们的知识。”
phòng (tiếp khách); phòng khách; văn phòng
“请各位客人在会议厅门口稍等片刻。”
chuyên môn; lĩnh vực chuyên ngành; ngành học chính (ở đại học)
“你大学学的是什么专业?”
tác phẩm; tác phẩm nghệ thuật; lượng từ: 部 (bù), 篇 (piān)
“我非常喜欢这个作品。”
mỗi loại; mọi loại; các loại khác nhau
“超市里有各种水果。”
Vì sao lúc đầu Đại Vệ không biết nên xem cuốn sách nào?
Thầy Vương đã đưa ra lời khuyên gì để giúp Đại Vệ chọn sách?
Đại Vệ đã mua được cuốn sách yêu thích với điều kiện như thế nào?
