
Đọc hiểu: Thử thách làm việc từ xa
Cao Tiểu Minh thích nghi làm việc online tại nhà.
Giới thiệu
Bài đọc kể về trải nghiệm làm việc từ xa của Cao Tiểu Minh. Qua đó, bạn học cách vượt qua sự thiếu tập trung để nâng cao hiệu quả công việc.
Bài đọc
以前高小明总觉得在家里工作非常轻松。
Yǐqián Gāo Xiǎomíng zǒng juéde zài jiālǐ gōngzuò fēicháng qīngsōng.
Trước đây Cao Tiểu Minh luôn cảm thấy làm việc ở nhà rất thoải mái.
可是时间长了,他发现自己经常缺少专注。
Kěshì shíjiān cháng le, tā fāxiàn zìjǐ jīngcháng quēshǎo zhuānzhù.
Nhưng lâu dần, anh nhận ra bản thân thường xuyên thiếu tập trung.
家里的各种事情很容易引起他的注意。
Jiālǐ de gè zhǒng shìqing hěn róngyì yǐnqǐ tā de zhùyì.
Mọi việc lặt vặt trong nhà rất dễ thu hút sự chú ý của anh.
工作效率低这个问题引起了他的重视。
Gōngzuò xiàolǜ dī zhè ge wèntí yǐnqǐ le tā de zhòngshì.
Vấn đề hiệu suất công việc thấp đã khiến anh phải chú ý coi trọng.
他对自己说,既然选择了远程办公,就必须改变。
Tā duì zìjǐ shuō, jìrán xuǎnzé le yuǎnchéng bàngōng, jiù bìxū gǎibiàn.
Anh tự nhủ, một khi đã chọn làm việc từ xa thì buộc phải thay đổi.
于是,他在房间里专门整理出一个工作角。
Yúshì, tā zài fángjiān lǐ zhuānmén zhěnglǐ chū yí gè gōngzuòjiǎo.
Thế là anh dọn riêng một góc làm việc trong phòng.
他还为自己制定了严格的时间表。
Tā hái wèi zìjǐ zhìdìng le yángé de shíjiānbiǎo.
Anh còn lập cho mình một thời gian biểu nghiêm ngặt.
无论遇到什么打扰,他都按时完成任务。
Wúlùn yù dào shénme dǎrǎo, tā dōu ànshí wánchéng rènwù.
Bất luận gặp phải quấy rầy gì, anh đều hoàn thành nhiệm vụ đúng giờ.
经过这些努力,他的工作效率提高了很多。
Jīngguò zhèxiē nǔlì, tā de gōngzuò xiàolǜ tígāo le hěn duō.
Qua những nỗ lực này, hiệu suất công việc của anh đã tăng lên rất nhiều.
现在他既能按时休息,又能按时交工。
Xiànzài tā jì néng ànshí xiūxi, yòu néng ànshí jiāogōng.
Bây giờ anh vừa có thể nghỉ ngơi đúng giờ, vừa có thể nộp việc đúng hạn.
đúng giờ; đúng thời hạn
“病人需要按时吃药。”
gây ra; dẫn đến; khiến cho; kích thích
“这件事引起了大家的注意。”
hiệu suất
“我们要努力提高工作效率。”
nghiêm ngặt; khắt khe; chặt chẽ
“我们要严格遵守学校的规定。”
thế là; kết quả là; do đó; vậy nên
“天下雨了,于是他决定留在家里。”
dù thế nào đi nữa; bất kể liệu...
“无论天气好坏,我都要去跑步。”
đã; kể từ; cả... (và...)
“这个苹果既甜又新鲜。”
vì; khi; đã là
“既然你累了,就休息吧。”
nhẹ nhàng; êm dịu; thư giãn
“考完试后,大家感到很轻松。”
chọn; lựa chọn
“你可以自己选择喜欢的专业。”
gặp; tình cờ gặp; bắt gặp
“我遇到问题了。”
chuyên; riêng; đặc biệt
“他专门来看你。”
Ban đầu, Cao Tiểu Minh gặp phải khó khăn gì khi làm việc ở nhà?
Cao Tiểu Minh đã làm gì để thay đổi tình trạng của mình?
Kết quả sau những nỗ lực thay đổi của Cao Tiểu Minh là gì?
