
Đọc hiểu: Một hành động tử tế nhỏ
Đoạn văn kể một hành động tử tế nhỏ đã tạo ra khác biệt lớn.
Giới thiệu
Đoạn đọc kể về một giúp đỡ nhỏ trên đường về nhà. Việc ấy đem lại ảnh hưởng tích cực hơn người kể nghĩ.
Bài đọc
上周下班时,我看见一位老人站在路边。
Shàng zhōu xiàbān shí, wǒ kànjiàn yí wèi lǎorén zhàn zài lùbiān.
Tuần trước, khi tan làm, tôi thấy một ông lão đứng bên đường.
他拿着地图,好像找不到回家的路。
Tā názhe dìtú, hǎoxiàng zhǎo bu dào huí jiā de lù.
Ông cầm bản đồ, hình như không tìm được đường về nhà.
我本来很累,却还是走过去问他需要什么帮助。
Wǒ běnlái hěn lèi, què háishi zǒu guòqu wèn tā xūyào shénme bāngzhù.
Vốn tôi rất mệt, nhưng vẫn đi tới hỏi ông cần giúp gì.
老人说,他想去医院看生病的妻子。
Lǎorén shuō, tā xiǎng qù yīyuàn kàn shēngbìng de qīzi.
Ông lão nói ông muốn đến bệnh viện thăm người vợ bị bệnh.
可是他坐错了车,手机也没有电了。
Kěshì tā zuò cuò le chē, shǒujī yě méiyǒu diàn le.
Nhưng ông đã lên nhầm xe, điện thoại cũng hết pin.
我先用自己的手机帮他查路线。
Wǒ xiān yòng zìjǐ de shǒujī bāng tā chá lùxiàn.
Trước tiên, tôi dùng điện thoại của mình giúp ông tra đường đi.
然后陪他走到附近的车站。
Ránhòu péi tā zǒu dào fùjìn de chēzhàn.
Sau đó, tôi đi cùng ông tới trạm xe gần đó.
等车时,我还给他买了一瓶水。
Děng chē shí, wǒ hái gěi tā mǎi le yì píng shuǐ.
Khi chờ xe, tôi còn mua cho ông một chai nước.
老人上车前一直感谢我。
Lǎorén shàng chē qián yìzhí gǎnxiè wǒ.
Trước khi lên xe, ông lão luôn cảm ơn tôi.
老人上车前,我把手机号留给了他。
Lǎorén shàng chē qián, wǒ bǎ shǒujī hào liú gěi le tā.
Trước khi ông lên xe, tôi để lại số điện thoại cho ông.
第二天,医院工作人员给我打电话。
Dì èr tiān, yīyuàn gōngzuò rényuán gěi wǒ dǎ diànhuà.
Ngày hôm sau, nhân viên bệnh viện gọi điện cho tôi.
原来,老人到医院后讲了这件事。
Yuánlái, lǎorén dào yīyuàn hòu jiǎng le zhè jiàn shì.
Hóa ra, sau khi đến bệnh viện, ông lão đã kể chuyện này.
他们说,这件小事让老人相信还有很多好人。
Tāmen shuō, zhè jiàn xiǎoshì ràng lǎorén xiāngxìn hái yǒu hěn duō hǎorén.
Họ nói việc nhỏ này khiến ông lão tin rằng vẫn còn rất nhiều người tốt.
nhưng; tuy; vậy mà
“他虽然很累,却还在继续工作。”
vợ; lượng từ: 个 (gè)
“他和妻子一起去超市买东西。”
gần đó; vùng lân cận; khu vực xung quanh
“我家附近有一家很大的超市。”
gốc gác; vốn dĩ; lúc đầu
“我本来今天想去买书。”
hành trình; tuyến đường; đường lối chính trị (ví dụ: con đường xét lại hữu)
“这条旅游路线很好玩儿。”
đi cùng; ở bên; bầu bạn
“周末我打算陪妈妈去逛街。”
cần; muốn; yêu cầu; đòi hỏi; nhu cầu
“你生病了,需要多喝水。”
Vì sao ông lão cần được giúp đỡ?
Người kể đã làm gì cho ông lão?
Ảnh hưởng tích cực của việc giúp đỡ là gì?
