
Đọc hiểu: Mua đồ cũ trên ứng dụng điện thoại
高小明 mua một chiếc đèn học cũ còn tốt trên ứng dụng đồ cũ để tiết kiệm chi phí.
Giới thiệu
Bài đọc mô tả Cao Tiểu Minh muốn mua đèn học nhưng không có nhiều tiền, và cách anh giải quyết bằng việc mua đồ cũ qua ứng dụng.
Bài đọc
高小明想买一盏台灯。
Gāo Xiǎomíng xiǎng mǎi yī zhǎn táidēng.
Cao Tiểu Minh muốn mua một chiếc đèn bàn.
虽然钱不多,但是他很需要灯。
Suīrán qián bù duō, dànshì tā hěn xūyào dēng.
Mặc dù không có nhiều tiền, nhưng anh ấy rất cần đèn.
小美告诉他一个买二手东西的软件。
Xiǎoměi gàosù tā yīgè mǎi èrshǒu dōngxī de ruǎnjiàn.
Tiểu Mỹ giới thiệu cho anh ấy một ứng dụng mua đồ cũ.
这个软件很好用,大家都很喜欢。
Zhège ruǎnjiàn hěn hǎoyòng, dàjiā dōu hěn xǐhuān.
Ứng dụng này rất dễ dùng, mọi người đều rất thích.
高小明在软件上看到一盏跟新的一样的台灯。
Gāo Xiǎomíng zài ruǎnjiàn shàng kàn dào yī zhǎn gēn xīn de yīyàng de táidēng.
Cao Tiểu Minh thấy trên ứng dụng một chiếc đèn bàn như mới.
卖灯的人是大四的学生,价格很便宜。
Mài dēng de rén shì dà sì de xuéshēng, jiàgé hěn piányí.
Người bán đèn là sinh viên năm tư, giá rất rẻ.
高小明和卖灯的人约在学校大门口见面。
Gāo Xiǎomíng hé mài dēng de rén yuē zài xuéxiào dàménkǒu jiànmiàn.
Cao Tiểu Minh và người bán hẹn gặp ở cổng trường.
他们先看了看灯,发现没有问题。
Tāmen xiān kànle kàn dēng, fāxiàn méiyǒu wèntí.
Họ xem qua đèn trước, thấy không có vấn đề gì.
高小明用手机付了钱,顺利买到了灯。
Gāo Xiǎomíng yòng shǒujī fùle qián, shùnlì mǎi dàole dēng.
Cao Tiểu Minh dùng điện thoại trả tiền, mua đèn thuận lợi.
最后他带着灯回宿舍,学习更方便了。
Zuìhòu tā dàizhe dēng huí sùshè, xuéxí gèng fāngbiàn le.
Cuối cùng anh mang đèn về ký túc xá, học tập tiện lợi hơn.
thu được gián tiếp; đã qua sử dụng (thông tin, thiết bị, v.v.); trợ lý
“我买了一辆便宜的二手车。”
phần mềm (máy tính)
“手机里安装的软件过多会导致运行变慢。”
giá; lượng từ: 个 (gè)
“这件衣服的价格很高。”
ký túc xá; phòng ký túc; chỗ ở
“大学宿舍的环境很好,生活也很方便。”
cần; muốn; yêu cầu; đòi hỏi; nhu cầu
“你生病了,需要多喝水。”
Ai đã giới thiệu ứng dụng mua đồ cũ cho Cao Tiểu Minh?
Giá của chiếc đèn bán ra như thế nào?
Hai người hẹn gặp nhau ở đâu?
