
Đọc hiểu: Sốc văn hoá nhẹ
Đoạn văn kể một trải nghiệm sốc văn hoá nhẹ khi tới nơi mới.
Giới thiệu
Đọc trải nghiệm bất ngờ khi ăn cùng bạn ở một thành phố khác. Chú ý sự thay đổi trong cách nhìn của người kể.
Bài đọc
去年,我去另一个城市学习汉语。
Qùnián, wǒ qù lìng yí ge chéngshì xuéxí Hànyǔ.
Năm ngoái, tôi đến một thành phố khác học tiếng Trung.
刚到那里,新朋友就约我一起吃饭。
Gāng dào nàli, xīn péngyou jiù yuē wǒ yìqǐ chīfàn.
Vừa đến đó, bạn mới đã hẹn tôi cùng đi ăn.
大家边吃边聊,我觉得特别开心。
Dàjiā biān chī biān liáo, wǒ juéde tèbié kāixīn.
Mọi người vừa ăn vừa trò chuyện, tôi cảm thấy rất vui.
可是,吃完后,大家都付了自己的饭钱。
Kěshì, chī wán hòu, dàjiā dōu fù le zìjǐ de fànqián.
Nhưng ăn xong, mọi người đều trả tiền phần ăn của mình.
这让我很奇怪,因为我以为朋友会请客。
Zhè ràng wǒ hěn qíguài, yīnwèi wǒ yǐwéi péngyou huì qǐngkè.
Điều này khiến tôi thấy lạ, vì tôi cứ tưởng bạn sẽ mời.
在我的家乡,约别人吃饭的人一般会请客。
Zài wǒ de jiāxiāng, yuē biéren chīfàn de rén yìbān huì qǐngkè.
Ở quê tôi, người hẹn người khác đi ăn thường sẽ trả tiền mời.
所以,我担心他们不愿意和我交朋友。
Suǒyǐ, wǒ dānxīn tāmen bú yuànyì hé wǒ jiāo péngyou.
Vì vậy, tôi lo họ không muốn kết bạn với tôi.
后来,一位朋友向我解释了当地的习惯。
Hòulái, yí wèi péngyou xiàng wǒ jiěshì le dāngdì de xíguàn.
Sau đó, một người bạn giải thích cho tôi về thói quen địa phương.
他说,自己付钱,大家都没有经济压力。
Tā shuō, zìjǐ fù qián, dàjiā dōu méiyǒu jīngjì yālì.
Bạn ấy nói, tự trả tiền thì mọi người đều không bị áp lực kinh tế.
听了他的解释,我才明白是自己误会了。
Tīng le tā de jiěshì, wǒ cái míngbai shì zìjǐ wùhuì le.
Nghe bạn ấy giải thích, tôi mới hiểu là mình đã hiểu lầm.
虽然两地习惯不同,朋友们却一样热情。
Suīrán liǎng dì xíguàn bù tóng, péngyoumen què yíyàng rèqíng.
Tuy thói quen hai nơi khác nhau, bạn bè vẫn nhiệt tình như nhau.
这次经历让我学会先了解,再判断。
Zhè cì jīnglì ràng wǒ xuéhuì xiān liǎojiě, zài pànduàn.
Trải nghiệm này giúp tôi học cách tìm hiểu trước rồi mới đánh giá.
giải thích; giải nghĩa; diễn giải
“请你向大家解释一下这个问题。”
hiểu; nhận ra; tìm hiểu
“我很了解他的脾气。”
nhưng; tuy; vậy mà
“他虽然很累,却还在继续工作。”
lo lắng; bồn chồn; không yên
“别担心,路上注意安全就好。”
hiểu lầm; nhầm lẫn; sự hiểu lầm
“对不起,我想我们之间有误会。”
phán đoán; xác định; phán xét
“你的判断是对的。”
áp lực
“我最近学习压力很大。”
thành phố; thị trấn; lượng từ: 座 (zuò)
“我很喜欢这个美丽的城市。”
kỳ lạ; lập dị; ngạc nhiên
“这个问题很奇怪。”
quê hương; nơi sinh; lượng từ: 个 (gè)
“我的家乡有很多树。”
địa phương
“他们喜欢吃当地的菜。”
kinh nghiệm; lượng từ: 个 (gè), 次 (cì); trải qua
“我经历了很多事情。”
Vì sao người kể bất ngờ khi kết thúc bữa ăn?
Theo lời người bạn, tự trả tiền có lợi ích gì?
Sau trải nghiệm này, người kể rút ra điều gì?
