
Đọc hiểu: Cai nghiện mạng xã hội
Cao Tiểu Minh giảm thời gian dùng điện thoại để đọc sách.
Giới thiệu
Bài đọc kể về quá trình Cao Tiểu Minh thay đổi thói quen lạm dụng điện thoại để lấy lại sự tập trung và cân bằng cuộc sống.
Bài đọc
最近,高小明发现自己上网的时间太长了。
Zuìjìn, Gāo Xiǎomíng fāxiàn zìjǐ shàngwǎng de shíjiān tài cháng le.
Dạo gần đây, Cao Tiểu Minh phát hiện thời gian mình lên mạng quá nhiều.
每天长时间看手机引起了他的眼睛不舒服。
Měitiān cháng shíjiān kàn shǒujī yǐnqǐ le tā de yǎnjing bù shūfu.
Mỗi ngày nhìn điện thoại thời gian dài đã khiến mắt cậu ấy khó chịu.
不仅如此,他在工作时也极其容易分心。
Bùjǐn rúcǐ, tā zài gōngzuò shí yě jíqí róngyì fēnxīn.
Không chỉ vậy, cậu ấy còn cực kỳ dễ mất tập trung khi làm việc.
为了改变这种情况,他做出了一个重要的决定。
Wèile gǎibiàn zhè zhǒng qíngkuàng, tā zuòchū le yí gè zhòngyào de juédìng.
Để thay đổi tình trạng này, cậu ấy đã đưa ra một quyết định quan trọng.
他把手机里的娱乐软件都删除了。
Tā bǎ shǒujī lǐ de yúlè ruǎnjiàn dōu shānchú le.
Cậu ấy đã xóa hết các ứng dụng giải trí trong điện thoại.
现在,他睡觉前不再拿手机看短视频。
Xiànzài, tā shuìjiào qián bú zài ná shǒujī kàn duǎn shìpín.
Bây giờ, trước khi đi ngủ cậu ấy không còn cầm điện thoại xem video ngắn nữa.
他养成了在睡前半小时读书的好习惯。
Tā yǎngchéng le zài shuìqián bàn xiǎoshí dúshū de hǎo xíguàn.
Cậu ấy đã hình thành thói quen tốt là đọc sách nửa tiếng trước khi ngủ.
只有在有事情的时候,他才偶尔查看手机。
Zhǐyǒu zài yǒu shìqing de shíhou, tā cái ǒu'ěr chákàn shǒujī.
Chỉ khi có việc, cậu ấy mới thỉnh thoảng kiểm tra điện thoại.
坚持了一段时间后,他的精神状态变好了。
Jiānchí le yí duàn shíjiān hòu, tā de jīngshén zhuàngtài biànhǎo le.
Sau khi kiên trì một thời gian, trạng thái tinh thần của cậu ấy đã tốt hơn.
他明白了我们要学会控制科技,而不是被科技控制。
Tā míngbai le wǒmen yào xuéhuì kòngzhì kējì, ér bú shì bèi kējì kòngzhì.
Cậu ấy hiểu ra rằng chúng ta phải học cách kiểm soát công nghệ, chứ không phải để công nghệ kiểm soát.
gây ra; dẫn đến; khiến cho; kích thích
“这件事引起了大家的注意。”
cực kỳ
“他对自己的要求极其严格。”
kiểm soát
“他学会在生气时控制自己的情绪。”
khoa học và công nghệ
“科技改变了我们的生活。”
để; nhằm mục đích; để mà
“为了健康,他每天跑步。”
thỉnh thoảng; đôi khi
“我偶尔会去那家餐厅吃饭。”
quyết định (làm gì đó); quyết tâm; quyết định
“我决定去中国学习。”
chỉ có; chỉ khi... mới...
“只有多练习,才能学好中文。”
kiên trì; khăng khăng; nhất định
“他每天坚持跑步。”
dễ dàng; đơn giản; có khả năng; dễ có thể; có khuynh hướng
“这道题很容易。”
hoàn cảnh; tình hình; tình huống; lượng từ: 个 (gè), 种 (zhǒng)
“请说明一下现在的情况。”
phần mềm (máy tính)
“手机里安装的软件过多会导致运行变慢。”
Cao Tiểu Minh gặp phải những vấn đề gì khi dùng điện thoại quá nhiều?
Cao Tiểu Minh đã thực hiện thay đổi nào để khắc phục tình trạng trên?
Qua trải nghiệm của mình, Cao Tiểu Minh đã rút ra bài học gì?