
Đọc hiểu: Cuộc họp dự án
Cao小明主持项目会议,讨论进度与分工。
Giới thiệu
Đoạn văn miêu tả buổi họp định kỳ của nhóm dự án do Cao Tiểu Minh chủ trì nhằm đánh giá tiến độ và tháo gỡ khó khăn kỹ thuật.
Bài đọc
今天早上高小明在会议室召集大家开会。
Jīntiān zǎoshang Gāo Xiǎomíng zài huìyìshì zhàojí dàjiā kāihuì.
Sáng nay Cao Tiểu Minh triệu tập mọi người họp tại phòng họp.
大家坐下后,他先让大家汇报上周的工作进度。
Dàjiā zuòxià hòu, tā xiān ràng dàjiā huìbào shàngzhōu de gōngzuò jìndù.
Sau khi mọi người ngồi xuống, anh ấy trước tiên bảo mọi người báo cáo tiến độ công việc tuần trước.
各个成员都认真介绍了自己完成的任务。
Gègè chéngyuán dōu rènzhēn jièshào le zìjǐ wánchéng de rènwu.
Mỗi thành viên đều nghiêm túc giới thiệu nhiệm vụ mình đã hoàn thành.
汇报结束后,团队开始讨论遇到的技术难题。
Huìbào jiéshù hòu, tuánduì kāishǐ tǎolùn yùdào de jìshù nántí.
Sau khi báo cáo kết thúc, cả nhóm bắt đầu thảo luận vấn đề kỹ thuật gặp phải.
原来系统在上周被几个严重的问题影响了。
Yuánlái xìtǒng zài shàngzhōu bèi jǐ gè yánzhòng de wèntí yǐngxiǎng le.
Hóa ra hệ thống tuần trước đã bị ảnh hưởng bởi vài sự cố nghiêm trọng.
大卫站起来提出了一个很好的改进方案。
Dàwèi zhàn qǐlái tíchū le yí gè hěn hǎo de gǎijìn fāng'àn.
David đứng dậy đưa ra một phương án cải tiến rất tốt.
王老师也结合经验提供了专业建议。
Wáng lǎoshī yě jiéhé jīngyàn tígōng le zhuānyè jiànyì.
Thầy Vương cũng kết hợp kinh nghiệm đưa ra lời khuyên chuyên môn.
这些建议让整个团队找到了解决办法。
Zhèxiē jiànyì ràng zhěnggè tuánduì zhǎodào le jiějué bànfǎ.
Những kiến nghị này khiến toàn đội tìm ra phương pháp giải quyết.
最后高小明和大家一起确定了下周的目标。
Zuìhòu Gāo Xiǎomíng hé dàjiā yìqǐ quèdìng le xiàzhōu de mùbiāo.
Cuối cùng Cao Tiểu Minh cùng mọi người xác định mục tiêu của tuần sau.
会议开得很成功,大家充满信心地离开会议室。
Huìyì kāi de hěn chénggōng, dàjiā chōngmǎn xìnxīn de líkāi huìyìshì.
Cuộc họp diễn ra rất thành công, mọi người tràn đầy tự tin rời khỏi phòng họp.
báo cáo; trình bày; thu thập thông tin và báo cáo lại
“他向经理汇报了工作情况。”
nghiêm trọng; nguy kịch; nặng nề
“他生了一场严重的病。”
mỗi; từng
“各个国家都有文化。”
cung cấp; chu cấp
“宾馆提供免费早饭。”
kế hoạch; chương trình (hành động, v.v.); đề xuất
“我们需要制定一个新的方案。”
hệ thống; lượng từ: 个 (gè)
“这个电脑系统很好用。”
gặp; tình cờ gặp; bắt gặp
“我遇到问题了。”
đề xuất; đề nghị; kiến nghị; lượng từ: 个 (gè), 点 (diǎn)
“老师的建议对我很有帮助。”
chuyên môn; lĩnh vực chuyên ngành; ngành học chính (ở đại học)
“你大学学的是什么专业?”
nhiệm vụ; công việc; bổn phận; vai trò; lượng từ: 项 (xiàng), 个 (gè)
“老师给我们布置了新任务。”
cuộc họp; hội nghị; lượng từ: 场 (chǎng), 届 (jiè)
“会议两点开始。”
đầy; tràn đầy
“他的眼里充满了希望。”
Đầu buổi họp, Cao Tiểu Minh yêu cầu mọi người làm việc gì trước?
Ai là người đưa ra phương án cải tiến kỹ thuật trong buổi họp?
Nội dung nào được thực hiện ở phần cuối cùng của buổi họp?
