
Đọc hiểu: Học nấu món trứng xào cà chua
Tiểu Mỹ hướng dẫn Đại Vệ làm món trứng xào cà chua đơn giản tại nhà.
Giới thiệu
Bài đọc kể về việc Đại Vệ học nấu món trứng xào cà chua từ Tiểu Mỹ. Đoạn văn giúp ôn tập từ vựng HSK1 về nấu ăn, số lượng và sở thích. (Chú thích: Các từ 鸡蛋, 准备, 觉得, 炒, 西红柿, 切 là từ vựng mở rộng theo chủ đề, vượt cấp HSK1).
Bài đọc
大卫想学做中国菜。
Dàwèi xiǎng xué zuò Zhōngguó cài.
Đại Vệ muốn học nấu món ăn Trung Quốc.
他现在还不会做。
Tā xiànzài hái bú huì zuò.
Hiện tại anh ấy vẫn chưa biết làm.
小美教他怎么做菜。
Xiǎoměi jiāo tā zěnme zuò cài.
Tiểu Mỹ dạy anh ấy cách nấu ăn.
他们做鸡蛋炒西红柿。
Tāmen zuò jīdàn chǎo xīhóngshì.
Họ làm món trứng xào cà chua.
小美准备了三个鸡蛋。
Xiǎoměi zhǔnbèi le sān gè jīdàn.
Tiểu Mỹ đã chuẩn bị ba quả trứng.
她还切了两个西红柿。
Tā hái qiē le liǎng gè xīhóngshì.
Cô ấy còn cắt hai quả cà chua.
她切的西红柿很小。
Tā qiē de xīhóngshì hěn xiǎo.
Cà chua cô ấy cắt rất nhỏ.
做好的菜很好看。
Zuò hǎo de cài hěn hǎokàn.
Món ăn làm xong trông rất đẹp mắt.
大卫很喜欢,觉得很好吃。
Dàwèi hěn xǐhuan, juéde hěn hǎochī.
Đại Vệ rất thích, cảm thấy rất ngon.
cắt; thái
“妈妈正在厨房里切新鲜的水果。”
cà chua
“妈妈今天做了一道西红柿炒鸡蛋,味道很棒。”
trứng (gà); trứng gà; lượng từ: 个 (gè), 打 (dá)
“我吃鸡蛋。”
sự chuẩn bị; chuẩn bị; dự định
“我准备好了。”
họ; bọn họ
“他们都是学生。”
Tiểu Mỹ dạy Đại Vệ nấu món ăn nào?
Họ đã chuẩn bị bao nhiêu nguyên liệu để nấu?
Đại Vệ cảm thấy món ăn sau khi làm xong như thế nào?
