
Đọc hiểu: Kiểm tra sức khỏe định kỳ
大卫在医院进行体检,了解检查项目与结果。
Giới thiệu
Bài luyện đọc hôm nay xoay quanh chủ đề đi kiểm tra sức khỏe định kỳ tại bệnh viện. Qua bài đọc, bạn sẽ nắm được các từ vựng chỉ quy trình khám chữa bệnh cùng các cấu trúc ngữ pháp HSK4 quan trọng như câu chữ 把, kết cấu liên động và trợ từ kết quả.
Bài đọc
大卫上周在网上预约了去医院做全面体检。
Dàwèi shàngzhōu zài wǎngshàng yùyuē le qù yīyuàn zuò quánmiàn tǐjiǎn.
David tuần trước đã hẹn trước trên mạng để đến bệnh viện kiểm tra sức khỏe toàn diện.
昨天早上他按时来到医院,挂好号后开始排队。
Zuótiān zǎoshang tā ànshí lái dào yīyuàn, guà hǎo hào hòu kāishǐ páiduì.
Sáng qua anh ấy đến bệnh viện đúng giờ, sau khi đăng ký khám xong thì bắt đầu xếp hàng.
护士先把他带到诊室,医生帮他测量了血压和心率。
Hùshi xiān bǎ tā dài dào zhěnshì, yīshēng bāng tā cèliáng le xuèyā hé xīnlǜ.
Y tá trước tiên đưa anh ấy vào phòng khám, bác sĩ giúp anh ấy đo huyết áp và nhịp tim.
接着,大卫去化验室抽血并完成了其他检查。
Jiēzhe, Dàwèi qù huàyànshì chōuxuè bìng wánchéng le qítā jiǎnchá.
Tiếp theo, David đến phòng xét nghiệm rút máu và hoàn thành các kiểm tra khác.
几天后,大卫来到医院拿到了自己的检查报告。
Jǐ tiān hòu, Dàwèi lái dào yīyuàn ná dào le zìjǐ de jiǎnchá bàogào.
Mấy ngày sau, David đến bệnh viện lấy được báo cáo kiểm tra của mình.
报告显示他的各项指标基本正常,只是血糖略高。
Bàogào xiǎnshì tā de gè xiàng zhǐbiāo jīběn zhèngcháng, zhǐshì xuètáng lüè gāo.
Báo cáo hiển thị các chỉ số của anh ấy cơ bản bình thường, chỉ là đường huyết hơi cao.
他把这份报告交给医生,请医生帮忙看看。
Tā bǎ zhè fèn bàogào jiāogěi yīshēng, qǐng yīshēng bāngmáng kànkan.
Anh ấy đưa bản báo cáo này cho bác sĩ, nhờ bác sĩ xem giúp.
医生建议他最好控制甜食,并且少吃高油食物。
Yīshēng jiànyì tā zuìhǎo kòngzhì tiánshí, bìngqiě shǎo chī gāo yóu shíwù.
Bác sĩ khuyên anh ấy tốt nhất nên kiểm soát đồ ngọt, đồng thời ăn ít thức ăn nhiều dầu mỡ.
此外,医生还提醒他要多运动并定期来复查。
Cǐwài, yīshēng hái tíxǐng tā yào duō yùndòng bìng dìngqī lái fùchá.
Ngoài ra, bác sĩ còn nhắc nhở anh ấy phải vận động nhiều và định kỳ đến tái khám.
khám sức khỏe
“我明天要去医院体检。”
y tá; lượng từ: 个 (gè)
“那位护士对病人很耐心。”
đúng giờ; đúng thời hạn
“病人需要按时吃药。”
nhắc nhở; gợi chú ý; cảnh báo
“谢谢你的提醒。”
ngoài ra; thêm vào đó; hơn nữa; hơn thế nữa
“我喜欢水果,此外我也喝水。”
khảo sát; đo; lường
“我们需要测量这个房间的大小。”
sau cổ; mục; điều
“这项任务由你负责。”
thông báo; báo cáo; cho biết
“请大家看这份报告。”
toàn diện; toàn bộ; tổng thể
“我们要全面了解这个事情。”
chỉ; chỉ là; không gì ngoài; đơn giản; tuy nhiên
“我只是想休息一下。”
cơ bản; nền tảng; chính
“我们要学会基本词语。”
vào các ngày cố định; định kỳ; theo định kỳ
“医生让我定期来医院检查。”
Sáng qua sau khi đến bệnh viện, David đã làm việc gì đầu tiên?
Kết quả báo cáo kiểm tra sức khỏe của David như thế nào?
Bác sĩ đưa ra những lời khuyên gì cho David?
