
Đọc hiểu: Đổi chuyến bay do bão
Đại Vệ phải làm thủ tục đổi vé máy bay tại sân bay do chuyến bay bị hủy bởi thời tiết xấu bất ngờ.
Giới thiệu
Bài luyện đọc HSK4 chủ đề xử lý sự cố hủy chuyến bay tại sân bay do bão. Bài đọc giúp rèn luyện khả năng đọc hiểu văn bản thực tế và ứng dụng các cấu trúc ngữ pháp HSK4 quan trọng.
Bài đọc
大卫来到机场,准备乘坐飞机回国。
Dàwèi lái dào jīchǎng, zhǔnbèi chéngzuò fēijī huíguó.
Đại Vệ đến sân bay, chuẩn bị đi máy bay về nước.
由于天气忽然变坏,机场广播通知了刮大风的消息。
Yóuyú tiānqì hūrán biàn huài, jīchǎng guǎngbō tōngzhī le guā dàfēng de xiāoxi.
Do thời tiết đột ngột xấu đi, phát thanh sân bay đã thông báo tin tức có gió lớn.
为了保证乘客的安全,今天的航班被取消了。
Wèile bǎozhèng chéngkè de ānquán, jīntiān de hángbān bèi qǔxiāo le.
Để đảm bảo an toàn cho hành khách, chuyến bay hôm nay đã bị hủy.
听到这个消息,大卫没有紧张,而是冷静地想办法。
Tīngdào zhège xiāoxi, Dàwèi méiyǒu jǐnzhāng, ér shì lěngjìng de xiǎng bànfǎ.
Nghe thấy tin này, Đại Vệ không hoảng loạn mà bình tĩnh tìm cách xử lý.
他及时来到航空公司服务台,排队等待换票。
Tā jíshí lái dào hángkōng gōngsī fúwùtái, páiduì děngdài huànpiào.
Cậu ấy kịp thời đến quầy dịch vụ của hãng hàng không, xếp hàng chờ đổi vé.
轮到他时,他主动向工作人员出示了护照和机票。
Lún dào tā shí, tā zhǔdòng xiàng gōngzuò rényuán chūshì le hùzhào hé jīpiào.
Khi đến lượt mình, cậu chủ động xuất trình hộ chiếu và vé máy bay cho nhân viên.
尽管遇到了麻烦,然而工作人员的态度非常热情。
Jǐnguǎn yùdào le máfan, rán'ér gōngzuò rényuán de tàidu fēicháng rèqíng.
Cho dù gặp phải rắc rối, tuy nhiên thái độ của nhân viên lại rất nhiệt tình.
大卫详细说明了自己的情况,并商量新的行程。
Dàwèi xiángxì shuōmíng le zìjǐ de qíngkuàng, bìng shāngliáng xīn de xíngchéng.
Đại Vệ giải thích chi tiết tình hình của mình và thảo luận lịch trình mới.
工作人员很快为他改签了第二天早上的航班。
Gōngzuò rényuán hěn kuài wèi tā gǎiqiān le dì-èr tiān zǎoshang de hángbān.
Nhân viên nhanh chóng đổi sang chuyến bay sáng hôm sau cho cậu.
此外,公司还免费为他安排了合适的酒店休息。
Cǐwài, gōngsī hái miǎnfèi wèi tā ānpái le héshì de jiǔdiàn xiūxi.
Ngoài ra, hãng cũng sắp xếp miễn phí cho cậu một khách sạn phù hợp để nghỉ ngơi.
大卫对这个结果非常满意,并表示了感谢。
Dàwèi duì zhège jiéguǒ fēicháng mǎnyì, bìng biǎoshì le gǎnxiè.
Đại Vệ rất hài lòng với kết quả này và bày tỏ sự cảm ơn.
chuyến bay (theo lịch trình); chuyến tàu (theo lịch trình)
“我的航班明天早上八点出发。”
miễn phí
“这个公园是免费开放的。”
bình tĩnh; điềm tĩnh; không cảm xúc; (nơi chốn) vắng vẻ; yên tĩnh
“请大家冷静一下,听我说。”
ngoài ra; thêm vào đó; hơn nữa; hơn thế nữa
“我喜欢水果,此外我也喝水。”
tuy nhiên; nhưng
“他很努力,然而成绩并不理想。”
mà là
“这不是我的错,而是他的错。”
(dạng kết hợp) gặp gỡ; tình cờ gặp; gặp không kế hoạch; (dạng kết hợp) đối xử; tiếp đón
“我在街上遇朋友。”
tin tức; thông tin; lượng từ: 条 (tiáo)
“我刚收到一个好消息。”
để; nhằm mục đích; để mà
“为了健康,他每天跑步。”
đi (phương tiện giao thông)
“乘坐飞机时必须系好安全带。”
hành khách
“列车即将到站,请各位乘客带好随身物品。”
bảo đảm; đảm bảo; bảo chứng
“我保证明天不迟到。”
Tại sao chuyến bay của Đại Vệ lại bị hủy?
Đại Vệ đã làm gì sau khi nhận được thông báo hủy chuyến bay?
Hãng hàng không đã giải quyết sự việc cho Đại Vệ như thế nào?