
Đọc hiểu: Đối diện với lời phê bình
Đoạn văn kể cách đối diện và học hỏi từ một lời phê bình.
Giới thiệu
Đọc đoạn văn về cách đối diện với một lời phê bình khó nghe. Hãy chú ý sự thay đổi suy nghĩ của nhân vật.
Bài đọc
上个月,老师当着全班同学批评了我的报告。
Shàng ge yuè, lǎoshī dāngzhe quán bān tóngxué pīpíng le wǒ de bàogào.
Tháng trước, thầy giáo đã phê bình bài báo cáo của tôi trước cả lớp.
他说我的内容不清楚,准备得也不认真。
Tā shuō wǒ de nèiróng bù qīngchu, zhǔnbèi de yě bù rènzhēn.
Thầy nói nội dung của tôi không rõ ràng, việc chuẩn bị cũng không nghiêm túc.
听到这些话,我觉得很难受,也有点生气。
Tīngdào zhèxiē huà, wǒ juéde hěn nánshòu, yě yǒudiǎn shēngqì.
Nghe những lời đó, tôi cảm thấy rất khó chịu, cũng hơi tức giận.
我本来想马上解释,可是后来忍住了。
Wǒ běnlái xiǎng mǎshàng jiěshì, kěshì hòulái rěnzhù le.
Ban đầu tôi muốn giải thích ngay, nhưng sau đó đã kiềm lại.
下课以后,我安静地看了一遍自己的报告。
Xiàkè yǐhòu, wǒ ānjìng de kàn le yí biàn zìjǐ de bàogào.
Sau giờ học, tôi bình tĩnh xem lại bài báo cáo của mình một lượt.
我发现老师说得对,有些地方确实不完整。
Wǒ fāxiàn lǎoshī shuō de duì, yǒuxiē dìfang quèshí bù wánzhěng.
Tôi nhận ra thầy nói đúng, có vài chỗ quả thật chưa đầy đủ.
第二天,我去问老师应该怎么改。
Dì èr tiān, wǒ qù wèn lǎoshī yīnggāi zěnme gǎi.
Ngày hôm sau, tôi đến hỏi thầy nên sửa như thế nào.
老师耐心地给我提出了几个建议。
Lǎoshī nàixīn de gěi wǒ tíchū le jǐ ge jiànyì.
Thầy đã kiên nhẫn đưa ra cho tôi vài góp ý.
我按照他的建议重新准备了报告。
Wǒ ànzhào tā de jiànyì chóngxīn zhǔnbèi le bàogào.
Tôi đã chuẩn bị lại bài báo cáo theo góp ý của thầy.
这次报告结束后,同学们都给了我掌声。
Zhè cì bàogào jiéshù hòu, tóngxuémen dōu gěi le wǒ zhǎngshēng.
Sau khi bài báo cáo lần này kết thúc, các bạn trong lớp đều vỗ tay cho tôi.
我明白了,批评不一定是坏事。
Wǒ míngbai le, pīpíng bù yídìng shì huài shì.
Tôi hiểu ra rằng, phê bình không nhất thiết là điều xấu.
tháng trước
“我上个月在一家新公司工作。”
giải thích; giải nghĩa; diễn giải
“请你向大家解释一下这个问题。”
thông báo; báo cáo; cho biết
“请大家看这份报告。”
đề xuất; đề nghị; kiến nghị; lượng từ: 个 (gè), 点 (diǎn)
“老师的建议对我很有帮助。”
phê bình; chỉ trích; lượng từ: 次 (cì), 番 (fān)
“老师今天批评了他。”
nội dung; bản chất; chi tiết
“这本书的内容很有趣。”
hoàn chỉnh; nguyên vẹn
“请讲一个完整的故事。”
chịu đựng; nhẫn nhịn
“面对别人的批评,他总是尽量忍着。”
theo; dựa theo; chiếu theo
“请按照要求做。”
gốc gác; vốn dĩ; lúc đầu
“我本来今天想去买书。”
thực sự; quả thật; xác thực
“这个汉字确实很难写。”
chấm dứt; hoàn thành; kết thúc
“会议五点结束。”
Khi bị thầy phê bình trước lớp, nhân vật đã cảm thấy thế nào?
Sau giờ học, nhân vật đã làm gì trước tiên?
Bài học nhân vật rút ra là gì?
