
Viết từ về nghiên cứu học thuật
Nhận diện bộ thủ, nhớ mặt chữ và luyện viết lại 5 từ về nghiên cứu học thuật.
Giới thiệu
Chủ đề gồm 5 từ vựng phương pháp luận nghiên cứu học thuật HSK6 cần thiết cho luận văn thạc sĩ.
Chữ cần học
探讨 (tàn tǎo) — thảo luận, tìm hiểu, đào sâu
Dùng khi nghiên cứu, trao đổi sâu về vấn đề học thuật.
论证 (lùn zhèng) — luận chứng, chứng minh
Dùng dẫn chứng và lý lẽ để làm rõ tính đúng đắn của luận điểm.
钻研 (zuān yán) — nghiên cứu sâu, đào sâu suy nghĩ
Nhấn mạnh sự chuyên tâm, miệt mài học hỏi kiến thức chuyên môn.
假设 (jiǎ shè) — giả thuyết, giả định
Phỏng đoán khoa học cần được kiểm chứng qua thực nghiệm.
严密 (yán mì) — chặt chẽ, nghiêm ngặt
Miêu tả tính logic, không có kẽ hở trong kết cấu luận văn.
Tập viết tay từng nét: mở từ này ở Kho từ vựng để luyện theo bảng nét chữ.
thảo luận; bàn luận; nghiên cứu
“会议上大家探讨了如何提高教学质量的问题。”
chứng minh một quan điểm; diễn giải; chứng minh (thông qua lập luận)
“答辩委员会认为该课题的论证逻辑严密,证据充分。”
nghiên cứu tỉ mỉ; đi sâu vào
“科学家们钻研新材料的特性。”
giả sử; phỏng đoán; giả định
“科学家提出了一个新的理论假设。”
nghiêm ngặt; chặt chẽ (tổ chức, giám sát v.v.)
“警方制定了严密的安保方案,以确保峰会期间万无一失。”
Điền từ mang nghĩa thảo luận sâu, tìm hiểu vấn đề học thuật (pinyin: tàn tǎo):
Đang tải nét…
Điền từ chỉ việc dùng lý lẽ và bằng chứng để chứng minh luận điểm (pinyin: lùn zhèng):
Đang tải nét…
Điền từ chỉ sự miệt mài nghiên cứu sâu một chuyên ngành (pinyin: zuān yán):
Đang tải nét…
Điền từ mang nghĩa giả định, giả thuyết khoa học (pinyin: jiǎ shè):
Đang tải nét…
Điền từ miêu tả tư duy hoặc cấu trúc logic chặt chẽ, không kẽ hở (pinyin: yán mì):
Đang tải nét…
