
Viết từ về thám hiểm vũ trụ và công nghệ hàng không
Nhận diện bộ thủ, nhớ mặt chữ và luyện viết lại 5 từ về thám hiểm vũ trụ và công nghệ hàng không.
Giới thiệu
Bài học cung cấp 5 chữ Hán đơn HSK5 thuộc chủ đề khoa học vũ trụ và công nghệ hàng không.
Chữ cần học
航 (háng) — Bay, đi thuyền (hàng)
Bên trái bộ Chu 舟 (thuyền), bên phải chữ Kháng 亢.
轨 (guǐ) — Quỹ đạo, đường ray (quỹ)
Bên trái bộ Xa 车 (xe), bên phải chữ Cửu 九.
探 (tàn) — Thăm dò, tìm kiếm (thám)
Bên trái bộ Thủ 扌 (tay), bên phải chữ Thâm 罙.
射 (shè) — Bắn, phóng (xạ)
Bên trái bộ Thân 身 (thân thể), bên phải bộ Thốn 寸.
卫 (wèi) — Bảo vệ, vệ tinh (vệ)
Gồm 3 nét: ngang gập (横折), sổ (竖), ngang (横).
Tập viết tay từng nét: mở từ này ở Kho từ vựng để luyện theo bảng nét chữ.
thuyền; tàu; phi thuyền
(hình vị hạn chế) đường ray; đường chạy; quỹ đạo; con đường
nhoài; nhô ra; thò ra
“他向前探了探身子,想要看清楚。”
bắn; phóng; ám chỉ
“阳光透过窗户射进房间里。”
bảo vệ; bảo hộ; phòng thủ
ngang; qua; ngang qua
“请在这条线上横着画一道黑线。”
thuyền
“一叶轻舟在湖面上缓缓行驶。”
đường ray (cho tàu hỏa, v.v.); quỹ đạo (của vệ tinh); (nghĩa bóng) con đường đã định trong đời người
“经过团队的努力,新项目终于走上了正规轨道。”
vệ tinh; mặt trăng; lượng từ: 颗 (kē)
“这颗人造卫星可以帮助我们预报天气。”
bắn (một vật thể); phóng (tên lửa); phóng ra
“国家明天将发射一颗新的卫星。”
du hành vũ trụ; hàng không vũ trụ
“国家近年来在航天科技领域取得了多项突破性进展。”
Gõ chữ Hán mang nghĩa 'bay, đi thuyền' (pinyin: háng) trong từ 航天.
Đang tải nét…
Gõ chữ Hán mang nghĩa 'quỹ đạo' (pinyin: guǐ) trong từ 轨道.
Đang tải nét…
Gõ chữ Hán mang nghĩa 'thăm dò' (pinyin: tàn) trong từ 探测.
Đang tải nét…
Gõ chữ Hán mang nghĩa 'bắn, phóng' (pinyin: shè) trong từ 发射.
Đang tải nét…
Gõ chữ Hán mang nghĩa 'bảo vệ, vệ tinh' (pinyin: wèi) trong từ 卫星.
Đang tải nét…
