
Viết từ về phương tiện giao thông và di chuyển
Nhận diện bộ thủ, nhớ mặt chữ và luyện viết lại 5 từ về phương tiện giao thông và di chuyển.
Giới thiệu
Luyện viết 5 chữ Hán đơn chủ đề giao thông công cộng thường gặp trong đời sống của Tiểu Mỹ và Cao Tiểu Minh.
Chữ cần học
铁 (tiě) — sắt, đường sắt
Bộ kim 钅 bên trái chỉ kim loại, chữ phu 夫 biến thể bên phải.
租 (zū) — thuê, mướn
Bộ hòa 禾 bên trái chỉ lúa gạo trả công, chữ thả 且 bên phải chỉ âm.
堵 (dǔ) — tắc, kẹt, chặn
Bộ thổ 土 bên trái chỉ đất đắp chặn, chữ giả 者 bên phải chỉ âm.
卡 (kǎ) — thẻ, kẹp
Chữ hội ý tạo bởi chữ thượng 上 ở trên và chữ hạ 下 ở dưới.
便 (biàn) — tiện lợi, thuận tiện
Bộ nhân đứng 亻 bên trái kết hợp cùng chữ canh 更 bên phải.
Tập viết tay từng nét: mở từ này ở Kho từ vựng để luyện theo bảng nét chữ.
sắt (kim loại); vũ khí; cứng
“这把剪刀是用铁做的。”
thuê; mướn; thuê bao
“我们租了一辆车。”
chặn (đường, ống, v.v.); bít kín (lỗ); (nghĩa bóng) (người) nghẹn ngào vì lo lắng hoặc căng thẳng
“大水堵住了大路。”
thẻ
“这张卡是谁的?”
liền; bèn; thì
“他接到通知后便立刻动身前往会议现场。”
kẹt xe; (giao thông) bị tắc nghẽn
“上班路上经常堵车。”
taxi; xe thuê (Đài Loan)
“我坐出租车去学校。”
đường sắt ngầm; tàu điện ngầm; tàu điện ngầm
“我每天坐地铁上班。”
tiện lợi; thích hợp; tạo điều kiện; làm cho dễ dàng; có tiền dư
“坐地铁很方便。”
Gõ chữ Hán có pinyin 'tiě', nghĩa là 'sắt, đường sắt' (trong từ 地铁):
Đang tải nét…
Gõ chữ Hán có pinyin 'zū', nghĩa là 'thuê' (trong từ 出租车):
Đang tải nét…
Gõ chữ Hán có pinyin 'dǔ', nghĩa là 'tắc, kẹt' (trong từ 堵车):
Đang tải nét…
Gõ chữ Hán có pinyin 'kǎ', nghĩa là 'thẻ' (trong từ 刷卡):
Đang tải nét…
Gõ chữ Hán có pinyin 'biàn', nghĩa là 'tiện lợi' (trong từ 方便):
Đang tải nét…
