
Viết từ về giáo dục & áp lực thi cử
Nhận diện bộ thủ, nhớ mặt chữ và luyện viết lại 5 từ về giáo dục & áp lực thi cử.
Giới thiệu
Luyện viết 5 từ vựng HSK6 chủ đề giáo dục và áp lực thi cử. Học cách dùng từ chuẩn xác trong môi trường cạnh tranh học thuật.
Chữ cần học
选拔 (xuǎnbá) — Tuyển chọn, chọn lọc
Chọn ra người ưu tú qua thi cử, sát hạch.
督促 (dūcù) — Đôn đốc, thúc giục
Thúc giục, kiểm tra việc học tập, rèn luyện.
渊博 (yuānbó) — Uyên bác, sâu rộng
Chỉ kiến thức, học vấn sâu rộng và phong phú.
资深 (zīshēn) — Từng trải, thâm niên, giàu kinh nghiệm
Thường đi với giáo viên, chuyên gia lâu năm.
浅薄 (qiǎnbó) — Nông cạn, hời hợt (tri thức/kiến thức)
Chê trách sự thiếu hụt tri thức sâu sắc.
Tập viết tay từng nét: mở từ này ở Kho từ vựng để luyện theo bảng nét chữ.
tuyển chọn người xuất sắc nhất
“教练通过严格测试选拔出最优秀的运动员参加比赛。”
giám sát và thúc đẩy hoàn thành nhiệm vụ; thúc giục
“王老师经常督促学生按时完成课后作业。”
uyên bác; sâu sắc; học rộng
kỳ cựu (nhà báo,...); cao cấp; rất giàu kinh nghiệm
“他是一位资深的软件工程师,处理过很多复杂的系统问题。”
nông cạn
Viết từ mang nghĩa 'tuyển chọn, chọn lọc' (pinyin: xuǎnbá):
Đang tải nét…
Viết từ mang nghĩa 'đôn đốc, thúc giục' (pinyin: dūcù):
Đang tải nét…
Viết từ mang nghĩa 'uyên bác, sâu rộng (học vấn)' (pinyin: yuānbó):
Đang tải nét…
Viết từ mang nghĩa 'thâm niên, giàu kinh nghiệm' (pinyin: zīshēn):
Đang tải nét…
Viết từ mang nghĩa 'nông cạn, hời hợt' (pinyin: qiǎnbó):
Đang tải nét…
