
Viết từ về pháp luật dân sự & hợp đồng đời sống
Nhận diện bộ thủ, nhớ mặt chữ và luyện viết lại 5 từ về pháp luật dân sự & hợp đồng đời sống.
Giới thiệu
Bài học cung cấp 5 thuật ngữ HSK6 trọng tâm thuộc chủ đề pháp luật và hợp đồng dân sự. Học viên ghi nhớ sắc thái văn bản và luyện tập gõ chính xác chữ Hán.
Chữ cần học
条款 (tiáo kuǎn) — Điều khoản (hợp đồng, luật)
Chỉ các mục, điều khoản quy định nghĩa vụ và quyền lợi trong văn bản pháp lý.
履行 (lǚ xíng) — Thực hiện, thi hành (nghĩa vụ, hợp đồng)
Thường đi kèm với 义务 (nghĩa vụ), 合同 (hợp đồng) hoặc 承诺 (cam kết).
违约 (wéi yuē) — Vi phạm hợp đồng
Thường đi kèm trong cụm 违约金 (tiền phạt vi phạm hợp đồng) hoặc 承担违约责任.
赔偿 (péi cháng) — Bồi thường (thiệt hại)
Dùng khi bù đắp tổn thất tài chính hoặc vật chất, như 赔偿损失.
纠纷 (jiū fēn) — Tranh chấp, mâu thuẫn pháp lý
Chỉ các tranh chấp cần giải quyết bằng thương lượng hoặc tòa án, như 劳资纠纷, 合同纠纷.
Tập viết tay từng nét: mở từ này ở Kho từ vựng để luyện theo bảng nét chữ.
điều khoản (của hợp đồng hoặc luật); lượng từ: 项 (xiàng)
“签署合同前务必逐字阅读条款,明确双方的权利与义务。”
thực hiện (nghĩa vụ của mình); tiến hành (một nhiệm vụ); thi hành (một thỏa thuận)
“双方签订合同后,必须按时履行各自的义务,否则将承担法律责任。”
vi phạm lời hứa; vi phạm thỏa thuận; vỡ nợ (khoản vay hoặc hợp đồng)
“任何一方单方面终止合同都将被视为严重违约。”
bồi thường
“如果损坏了公司设备,你必须按照规定赔偿。”
tranh chấp
“双方经过友好协商,终于妥善解决了合同纠纷。”
hứa; hứa làm gì đó; cam kết
“公司承诺为员工提供更多培训。”
mất mát; tổn thất; hư hại
“这次火灾给工厂造成了巨大的经济损失。”
(kinh doanh) hợp đồng; lượng từ: 个 (gè)
“我们明天上午签合同。”
Viết từ Hán mang nghĩa 'điều khoản trong hợp đồng' (pinyin: tiáo kuǎn):
Đang tải nét…
Viết từ Hán mang nghĩa 'thực hiện nghĩa vụ hoặc cam kết hợp đồng' (pinyin: lǚ xíng):
Đang tải nét…
Viết từ Hán mang nghĩa 'vi phạm hợp đồng' (pinyin: wéi yuē):
Đang tải nét…
Viết từ Hán mang nghĩa 'bồi thường tổn thất, thiệt hại' (pinyin: péi cháng):
Đang tải nét…
Viết từ Hán mang nghĩa 'tranh chấp, mâu thuẫn pháp lý' (pinyin: jiū fēn):
Đang tải nét…
