
Viết từ về dân số & xã hội
Nhận diện và luyện viết lại 5 từ HSK6 về dân số/xã hội.
Giới thiệu
Bài học cung cấp 5 từ vựng HSK6 trọng tâm về chủ đề dân số và biến đổi cơ cấu xã hội.
Chữ cần học
老龄化 (lǎolínghuà) — già hóa (dân số)
Thường ghép thành cụm '人口老龄化' chỉ xu hướng già hóa dân số.
生育率 (shēngyùlǜ) — tỷ lệ sinh
Dùng trong báo cáo thống kê dân số, thường đi với động từ '下降' hoặc '提高'.
抚养比 (fǔyǎngbǐ) — tỷ lệ phụ thuộc
Chỉ tỷ lệ người phụ thuộc (trẻ em, người già) trên số người trong độ tuổi lao động.
空巢 (kōngcháo) — tổ trống (chỉ gia đình con cái đi xa, chỉ còn người già)
Thường đi kèm trong các cụm như '空巢老人' hay '空巢家庭'.
迁徙 (qiānxǐ) — di cư, di chuyển nơi ở
Từ trang trọng chỉ sự dịch chuyển dân cư quy mô lớn hoặc động vật di cư.
Tập viết tay từng nét: mở từ này ở Kho từ vựng để luyện theo bảng nét chữ.
lão hóa (dân số)
tỉ lệ sinh
tổ trống; một ngôi nhà nơi con cái đã lớn và ra ở riêng
di cư; di chuyển
“每到秋天,候鸟就会成群结队地向南方迁徙。”
nuôi dưỡng; nuôi nấng; chăm sóc
“父母有抚养未成年子女的法律义务。”
giảm; sụt; rơi
“最近气温下降了很多。”
dân số; con người
“这个城市人口很多。”
gia đình; hộ gia đình; lượng từ: 户 (hù), 个 (gè)
“我爱我的家庭。”
Gõ từ có nghĩa 'già hóa (dân số)', pinyin: lǎolínghuà
Đang tải nét…
Gõ từ có nghĩa 'tỷ lệ sinh', pinyin: shēngyùlǜ
Đang tải nét…
Gõ từ có nghĩa 'tỷ lệ phụ thuộc', pinyin: fǔyǎngbǐ
Đang tải nét…
Gõ từ có nghĩa 'tổ trống (người già sống neo đơn sau khi con cái rời đi)', pinyin: kōngcháo
Đang tải nét…
Gõ từ có nghĩa 'di cư, chuyển dịch nơi ở', pinyin: qiānxǐ
Đang tải nét…
