
Viết từ về du học & hội nhập văn hoá
Nhận diện bộ thủ, nhớ mặt chữ và luyện viết lại 5 từ về du học & hội nhập văn hoá.
Giới thiệu
5 từ vựng HSK6 chủ đề du học, rào cản văn hóa, hòa nhập của Cao Tiểu Minh và Đại Vệ.
Chữ cần học
隔阂 (géhé) — rào cản, sự ngăn cách
Chỉ khoảng cách tâm lý, ngôn ngữ.
融入 (róngrù) — hòa nhập
Thích nghi môi trường mới.
归属感 (guīshǔgǎn) — cảm giác thuộc về
Cảm giác an toàn, gắn bó cộng đồng.
跨文化 (kuà wénhuà) — xuyên văn hóa
Đi với giao tiếp, bối cảnh quốc tế.
异国他乡 (yìguó tāxiāng) — đất khách quê người
Môi trường sống xa lạ ở nước ngoài.
Tập viết tay từng nét: mở từ này ở Kho từ vựng để luyện theo bảng nét chữ.
hiểu lầm; tách biệt; rào cản (ngôn ngữ, v.v.)
“深入的沟通有助于消除两代人之间的思想隔阂。”
hòa vào; tích hợp; đồng hóa
“新员工需要尽快融入团队,适应工作节奏。”
cảm giác thuộc về
giao văn hóa
đất khách quê người (thành ngữ); sống xa xứ
rào cản, sự ngăn cách (géhé)
Đang tải nét…
hòa nhập (róngrù)
Đang tải nét…
cảm giác thuộc về (guīshǔgǎn)
Đang tải nét…
xuyên văn hóa (kuà wénhuà)
Đang tải nét…
đất khách quê người (yìguó tāxiāng)
Đang tải nét…
