
Viết từ về thương mại điện tử xuyên biên giới & nghiệp vụ hải quan
Nhận diện bộ thủ, nhớ mặt chữ và luyện viết lại 5 từ về thương mại điện tử xuyên biên giới & nghiệp vụ hải quan.
Giới thiệu
Chuyên đề 5 từ vựng HSK6 trọng tâm về nghiệp vụ hải quan, kiểm hàng và thanh toán quốc tế.
Chữ cần học
报关 (bàoguān) — Khai báo hải quan
Nộp hồ sơ hàng hóa cho cơ quan hải quan để thông quan xuất nhập khẩu.
结算 (jiésuàn) — Thanh toán, quyết toán
Chốt và tất toán công nợ giao dịch mậu dịch qua ngân hàng.
关税 (guānshuì) — Thuế quan
Thuế áp trên hàng hóa khi vượt qua ranh giới hải quan quốc gia.
查验 (cháyàn) — Kiểm tra, khám xét
Hải quan đối chiếu thực tế hàng hóa với tờ khai trước khi cho thông quan.
汇率 (huìlǜ) — Tỷ giá hối đoái
Tỷ giá quy đổi giữa đồng tiền nước xuất khẩu và nước nhập khẩu.
Tập viết tay từng nét: mở từ này ở Kho từ vựng để luyện theo bảng nét chữ.
khai báo hải quan
thanh toán; kết toán
“请各位顾客在营业时间结束前到柜台结算。”
thuế hải quan; thuế quan
“政府决定降低部分进口商品的关税。”
kiểm tra; kiểm duyệt
tỷ giá hối đoái
“今天的汇率是多少?”
Nhập từ HSK6 có pinyin 'bàoguān', nghĩa là làm thủ tục nộp giấy tờ thông quan:
Đang tải nét…
Nhập từ HSK6 có nghĩa là chốt thanh toán, quyết toán chi phí mậu dịch (jiésuàn):
Đang tải nét…
Nhập từ HSK6 có pinyin 'guānshuì', nghĩa là tiền thuế xuất nhập khẩu:
Đang tải nét…
Nhập từ HSK6 chỉ nghiệp vụ kiểm tra, soi chiếu thực tế kiện hàng tại cảng (cháyàn):
Đang tải nét…
Nhập từ HSK6 mang nghĩa tỷ giá quy đổi ngoại tệ (huìlǜ):
Đang tải nét…
