
Viết từ về xử lý khủng hoảng
Nhận diện và luyện viết lại 5 từ HSK6 về xử lý khủng hoảng.
Giới thiệu
Bài học cung cấp 5 từ vựng HSK6 trọng tâm thuộc chủ đề xử lý khủng hoảng, giúp nâng cao kỹ năng viết và diễn đạt chính xác.
Chữ cần học
危机 (wēijī) — Khủng hoảng
Thường dùng trong các cụm từ như xử lý khủng hoảng, khủng hoảng tài chính.
应对 (yìngduì) — Ứng phó, đối phó
Biểu thị hành động phản ứng để giải quyết tình huống khó khăn.
挽回 (wǎnhuí) — Cứu vãn
Dùng khi muốn khôi phục lại tổn thất hoặc tình thế bất lợi.
扭转 (niǔzhuǎn) — Xoay chuyển
Thường đi với tình thế, làm thay đổi cục diện từ xấu sang tốt.
消除 (xiāochú) — Loại bỏ, triệt tiêu
Dùng cho việc làm mất đi ảnh hưởng tiêu cực hoặc mối lo ngại.
Tập viết tay từng nét: mở từ này ở Kho từ vựng để luyện theo bảng nét chữ.
khủng hoảng; lượng từ: 个 (gè)
“面对突发的经济危机,企业必须及时调整经营策略。”
trả lời; đáp lại; xử lý; đối phó; phản ứng
“我们要积极应对面临的各种挑战。”
lấy lại; cứu vãn
“团队迅速调整策略,全力挽回此前造成的经济损失。”
đảo ngược; xoay chuyển (tình huống không mong muốn); (cơ học) mô-men xoắn
“经过大家的努力,公司终于扭转了亏损的局面。”
loại bỏ; xóa bỏ
“我们必须消除彼此之间的误会。”
Hãy gõ từ Hán có nghĩa là 'khủng hoảng' (pinyin: wēijī):
Đang tải nét…
Hãy gõ từ Hán có nghĩa là 'ứng phó, đối phó' (pinyin: yìngduì):
Đang tải nét…
Hãy gõ từ Hán có nghĩa là 'cứu vãn' (pinyin: wǎnhuí):
Đang tải nét…
Hãy gõ từ Hán có nghĩa là 'xoay chuyển' (pinyin: niǔzhuǎn):
Đang tải nét…
Hãy gõ từ Hán có nghĩa là 'loại bỏ, triệt tiêu' (pinyin: xiāochú):
Đang tải nét…
