
Viết từ về khoa học thần kinh & cơ chế nhận thức
Nhận diện bộ thủ, nhớ mặt chữ và luyện viết lại 5 từ về khoa học thần kinh & cơ chế nhận thức.
Giới thiệu
Chủ đề gồm 5 từ vựng HSK6 trọng tâm về hệ thần kinh, tốc độ phản xạ và sự suy giảm nhận thức trong các bài đọc khoa học.
Chữ cần học
神经 (shénjīng) — thần kinh
Chỉ tổ chức sinh học điều khiển phản xạ; thường đi với 系统 (hệ thống) hoặc 衰弱 (suy nhược).
迟钝 (chídùn) — chậm chạp, trì trệ
Miêu tả phản xạ thần kinh hoặc cảm giác kém linh hoạt, phản ứng chậm.
敏锐 (mǐnruì) — nhạy bén, sắc bén
Miêu tả giác quan, tư duy hoặc khả năng quan sát đặc biệt tinh tường.
刺激 (cìjī) — kích thích
Chỉ tác động ngoại cảnh khơi gợi xung động thần kinh hoặc hưng phấn tâm lý.
衰退 (shuāituì) — suy thoái, suy giảm
Dùng cho trí nhớ, chức năng sinh học hoặc năng lực nhận thức giảm sút dần.
Tập viết tay từng nét: mở từ này ở Kho từ vựng để luyện theo bảng nét chữ.
dây thần kinh; trạng thái tinh thần; (thông tục) bất ổn
“医生检查后发现,他的腿部神经没有受损。”
chậm chạp trong phản ứng; đờ đẫn (trong cử động hoặc suy nghĩ)
nhạy bén; sắc sảo; sâu sắc
“他凭借敏锐的商业眼光,迅速抓住了这次难得的投资机会。”
kích thích; kích động; khó chịu; khơi gợi; hưng phấn; chất kích thích
“游戏刺激我。”
suy thoái; giảm; sụt giảm
“受全球危机影响,该国经济面临持续衰退的风险。”
hệ thống; lượng từ: 个 (gè)
“这个电脑系统很好用。”
Viết từ có pinyin 'shénjīng', nghĩa là 'thần kinh':
Đang tải nét…
Viết từ có pinyin 'chídùn', nghĩa là 'chậm chạp, phản xạ trì trệ':
Đang tải nét…
Viết từ có pinyin 'mǐnruì', nghĩa là 'nhạy bén, sắc sảo':
Đang tải nét…
Viết từ có pinyin 'cìjī', nghĩa là 'kích thích':
Đang tải nét…
Viết từ có pinyin 'shuāituì', nghĩa là 'suy giảm, suy thoái chức năng':
Đang tải nét…
