
Viết từ về thưởng thức nghệ thuật
Nhận diện bộ thủ, nhớ mặt chữ và luyện viết lại 5 từ về thưởng thức nghệ thuật.
Giới thiệu
Bài học cung cấp 5 từ vựng HSK6 chủ đề thưởng thức nghệ thuật, giúp bạn phân tích và đánh giá tác phẩm chuyên nghiệp.
Chữ cần học
鉴赏 (jiànshǎng) — thưởng thức và đánh giá
Dùng cho nghệ thuật, hội họa, đồ cổ.
塑造 (sùzào) — khắc họa, tạo hình
Thường đi với hình tượng nhân vật.
杰出 (jiéchū) — kiệt xuất, xuất sắc
Chỉ tài năng hoặc tác phẩm tài hoa vượt trội.
呈现 (chéngxiàn) — thể hiện, bộc lộ ra
Diễn tả màu sắc, diện mạo, khung cảnh hiện ra.
魅力 (mèilì) — sức quyến rũ, sức hút
Thường kết hợp thành 艺术魅力.
Tập viết tay từng nét: mở từ này ở Kho từ vựng để luyện theo bảng nét chữ.
thưởng thức (như một người sành sõi)
“他喜欢鉴赏古典音乐和艺术作品。”
tạo mẫu; đúc khuôn; (nghĩa bóng) tạo dựng (một nhân vật, một thị trường, một hình ảnh,...); (nghĩa bóng) (văn học) khắc họa (bằng lời)
“这部电影成功塑造了一位坚韧执着的英雄人物。”
xuất sắc; ưu tú; đáng chú ý
“他是一位杰出的科学家,获得了许多国际大奖。”
xuất hiện; lộ ra; trình bày (một diện mạo nào đó)
“报告向我们呈现了公司未来的发展前景。”
sự quyến rũ; sức hút; sự lôi cuốn
“这位歌手的声音很有魅力。”
nghệ thuật
“我对艺术非常感兴趣。”
Viết từ HSK6 mang nghĩa 'thưởng thức và đánh giá nghệ thuật' (pinyin: jiànshǎng):
Đang tải nét…
Viết từ HSK6 mang nghĩa 'khắc họa, tạo hình nhân vật' (pinyin: sùzào):
Đang tải nét…
Viết từ HSK6 mang nghĩa 'kiệt xuất, xuất sắc' (pinyin: jiéchū):
Đang tải nét…
Viết từ HSK6 mang nghĩa 'thể hiện, bộc lộ ra' (pinyin: chéngxiàn):
Đang tải nét…
Viết từ HSK6 mang nghĩa 'sức quyến rũ, sức hút' (pinyin: mèilì):
Đang tải nét…
