
Viết từ về chuỗi cung ứng và hậu cần vận tải
Nhận diện bộ thủ, nhớ mặt chữ và luyện viết lại 5 từ về chuỗi cung ứng và hậu cần vận tải.
Giới thiệu
Năm từ HSK6 về chuỗi cung ứng và hậu cần vận tải — lớp từ vựng thương mại quốc tế thường gặp trong văn bản logistics, báo cáo xuất nhập khẩu và quản lý kho bãi chuyên nghiệp.
Chữ cần học
仓储 (cāng chǔ) — kho bãi lưu trữ (hàng hóa)
Dùng khi nói đến việc lưu giữ hàng trong kho, ví dụ: chi phí 仓储 tăng cao do hàng tồn kho lâu.
调配 (diào pèi) — điều phối, phân bổ (nguồn lực, hàng hóa)
Nhấn mạnh hành động chủ động sắp xếp lại nguồn lực từ nơi này sang nơi khác cho hợp lý.
滞后 (zhì hòu) — chậm trễ, tụt hậu so với tiến độ
Mang sắc thái tiêu cực — hệ thống hoặc quy trình không theo kịp yêu cầu thực tế.
枢纽 (shū niǔ) — đầu mối, trung tâm giao thông hoặc kết nối
Thường đi với 交通、物流 để chỉ một điểm then chốt kết nối nhiều tuyến vận chuyển.
吞吐 (tūn tǔ) — năng lực bốc dỡ, thông lượng hàng hóa qua cảng
Hay dùng trong cụm 吞吐量 — chỉ tổng khối lượng hàng một cảng hoặc kho xử lý được trong kỳ.
Tập viết tay từng nét: mở từ này ở Kho từ vựng để luyện theo bảng nét chữ.
lưu trữ trong kho
phân bổ; triển khai
bị tụt hậu
“现行的管理制度明显滞后于企业的发展速度。”
đầu mối; then chốt; bản lề
“这个城市是全国重要的交通枢纽。”
nuốt vào và xuất ra (số lượng lớn)
kết nối; giao thông; vận tải
“这里的交通很方便。”
Từ nào chỉ việc lưu giữ hàng hóa trong kho bãi?
Đang tải nét…
Dùng từ nào để diễn đạt hành động phân bổ và sắp xếp lại nguồn lực vận chuyển? (diào pèi)
Đang tải nét…
Quy trình thông quan không theo kịp tiến độ, ta nói quy trình đó bị…?
Đang tải nét…
Cảng Hải Phòng là một 'đầu mối' logistics quan trọng — từ Hán nào diễn đạt nghĩa 'đầu mối' đó?
Đang tải nét…
Từ nào chỉ năng lực bốc dỡ và thông lượng hàng hóa qua cảng? (tūn tǔ)
Đang tải nét…
