
Viết từ về biến thiên đô thị
Nhận diện bộ thủ, nhớ mặt chữ và luyện viết lại 5 từ về biến thiên đô thị.
Giới thiệu
Nắm vững 5 từ vựng HSK6 chủ đề biến thiên đô thị từ ghi chép quy hoạch của Tiểu Mỹ.
Chữ cần học
变迁 (biànqiān) — biến thiên, đổi thay
Chỉ sự biến đổi to lớn của lịch sử, xã hội hoặc đô thị qua thời gian.
繁华 (fánhuá) — phồn hoa, sầm uất
Dùng miêu tả phố xá buôn bán tấp nập, kinh tế phát triển rực rỡ.
规划 (guīhuà) — quy hoạch
Kế hoạch toàn diện mang tầm chiến lược dài hạn cho xây dựng, phát triển.
拥挤 (yōngjǐ) — chen chúc, đông đúc
Chỉ mật độ phương tiện hoặc người qua lại quá dày đặc trong không gian chật hẹp.
边缘 (biānyuán) — vùng ven, rìa, mép
Chỉ vị trí giáp ranh, vùng ven đô thị hoặc khu vực ngoài rìa trung tâm.
Tập viết tay từng nét: mở từ này ở Kho từ vựng để luyện theo bảng nét chữ.
thay đổi; thăng trầm
“这座老城市的历史变迁见证了时代的巨大发展。”
phồn hoa; nhộn nhịp
“这一带是城市里商业最繁华的街区。”
lập kế hoạch; vạch ra chương trình; kế hoạch; chương trình
“市政府正在制定未来的城市交通规划。”
đông đúc; chen chúc; tắc nghẽn
“上下班高峰期,地铁站里总是非常拥挤。”
cạnh; rìa; bờ vực; mép; ngoại vi; thuộc về rìa; không rõ ràng
“这座小村庄位于城市的边缘地带。”
Điền từ HSK6 chỉ sự đổi thay, biến chuyển to lớn theo thời gian (pinyin: biànqiān):
Đang tải nét…
Điền từ HSK6 miêu tả cảnh tượng phố xá sầm uất, phồn thịnh (pinyin: fánhuá):
Đang tải nét…
Điền từ HSK6 mang nghĩa lập kế hoạch tổng thể, quy hoạch đô thị (pinyin: guīhuà):
Đang tải nét…
Điền từ HSK6 chỉ tình trạng chen chúc, đông đúc chật chội (pinyin: yōngjǐ):
Đang tải nét…
Điền từ HSK6 chỉ phần rìa ngoài, vùng ven thành phố (pinyin: biānyuán):
Đang tải nét…
