
Viết từ về công tác tình nguyện & cứu trợ cộng đồng
Nhận diện bộ thủ, nhớ mặt chữ và luyện viết lại 5 từ về công tác tình nguyện & cứu trợ cộng đồng.
Giới thiệu
Chủ đề gồm 5 từ vựng HSK6 trọng tâm về hoạt động thiện nguyện, quyên góp và trợ giúp cộng đồng.
Chữ cần học
援助 (yuánzhù) — viện trợ, hỗ trợ
Dùng cho cứu trợ kinh tế, y tế hoặc nhân đạo lúc khó khăn.
募捐 (mùjuān) — quyên góp, vận động quyên góp
Chỉ hoạt động kêu gọi đóng góp tiền của vì mục đích xã hội.
无偿 (wúcháng) — không bồi hoàn, miễn phí
Thường đi kèm hoạt động hiến máu, cứu trợ vô tư không vụ lợi.
凝聚 (níngjù) — ngưng tụ, gắn kết
Chỉ sức mạnh tập thể hoặc tinh thần đoàn kết dồn lại một chỗ.
践行 (jiànxíng) — thực hành, hiện thực hóa
Chỉ việc biến khẩu hiệu, tinh thần tình nguyện thành hành động cụ thể.
Tập viết tay từng nét: mở từ này ở Kho từ vựng để luyện theo bảng nét chữ.
giúp đỡ; hỗ trợ; viện trợ
“红十字会迅速向灾区提供了医疗援助。”
kêu gọi quyên góp; thu nhận quyên góp
“我们学校正在为受灾地区的群众募捐善款和物资。”
miễn phí; không tính tiền; không tốn chi phí
“这次培训对学生是无偿的。”
ngưng tụ; kết tụ; kết tinh
“这本教材凝聚了王老师多年的教学心血。”
thực hiện; triển khai; giữ lời
Gõ từ mang nghĩa viện trợ, hỗ trợ (pinyin: yuánzhù):
Đang tải nét…
Gõ từ mang nghĩa quyên góp tiền của cho xã hội (pinyin: mùjuān):
Đang tải nét…
Gõ từ mang nghĩa không hoàn lại, không tính phí (pinyin: wúcháng):
Đang tải nét…
Gõ từ mang nghĩa gắn kết, tụ họp sức mạnh (pinyin: níngjù):
Đang tải nét…
Gõ từ mang nghĩa đưa lý tưởng, khẩu hiệu vào thực tế (pinyin: jiànxíng):
Đang tải nét…
