
Viết từ về biến đổi khí hậu và thiên tai
Nhận diện bộ thủ, nhớ mặt chữ và luyện viết lại 5 từ về biến đổi khí hậu và thiên tai.
Giới thiệu
Năm chữ Hán đơn mô tả hiện tượng và hậu quả của biến đổi khí hậu, thiên tai. Luyện nhận mặt chữ, ghi nhớ bộ thủ, rồi tự gõ lại từng chữ.
Chữ cần học
灾 (zāi) — tai họa, thảm họa
Trên là bộ 宀 (mái nhà), dưới là 火 (lửa) — lửa cháy trong nhà, tai họa ập đến.
旱 (hàn) — hạn hán, khô hạn
Trên là 日 (mặt trời), dưới là 干 (khô) — mặt trời thiêu đốt, đất khô cạn.
涝 (lào) — ngập lụt, lũ lụt
Bộ 氵(nước) bên trái, phần phải là 劳 — nước tràn ngập, gây khổ nhọc.
霾 (mái) (HSK6/nâng cao) — sương mù ô nhiễm, khói bụi mù
Trên là 雨 (mưa), dưới là 貍 — bầu trời phủ bụi dày như mưa không dứt, 19 nét.
融 (róng) — tan chảy, hòa tan
Bộ thủ 虫 (bộ 142); cấu trúc gồm 鬲 bên trái và 虫 bên phải — đun nóng đến tan chảy; liên tưởng băng tan do nóng lên toàn cầu.
Tập viết tay từng nét: mở từ này ở Kho từ vựng để luyện theo bảng nét chữ.
thảm họa; tai họa
“及时发现隐患才能避免一场大灾。”
hạn hán
“今年北方气候偏旱,农业灌溉面临巨大考验。”
ngập lụt
“持续的强降雨导致低洼农田被涝,庄稼受损严重。”
sương mù
tan; chảy; hòa lẫn
“阳光照耀着大地,山顶的积雪开始融了。”
mưa lớn; mưa xối xả
“昨晚突降暴雨,导致多处路面积水。”
thảm khốc
“持续的暴雨给当地农业造成了惨重的损失。”
mất mát; tổn thất; hư hại
“这次火灾给工厂造成了巨大的经济损失。”
nghiêm trọng; nguy kịch; nặng nề
“他生了一场严重的病。”
Gõ chữ Hán điền vào chỗ trống: 发生火___,消防员马上赶到。
Đang tải nét…
Gõ chữ Hán điền vào chỗ trống: 今年夏天持续干___,农作物损失惨重。
Đang tải nét…
Gõ chữ Hán điền vào chỗ trống: 连日暴雨导致严重洪___。
Đang tải nét…
Gõ chữ Hán điền vào chỗ trống: 城市里雾___严重,出门要戴口罩。
Đang tải nét…
Gõ chữ Hán điền vào chỗ trống: 全球变暖导致冰川___化。
Đang tải nét…
