
Viết từ về đổi mới sáng tạo
Nhận diện và luyện viết lại 5 từ HSK6 về đổi mới sáng tạo.
Giới thiệu
Chủ đề đổi mới sáng tạo tập trung các từ vựng HSK6 mô tả sự bứt phá và thay đổi mô hình. Nhóm từ này giúp nâng cao diễn đạt trong các bài nghị luận kinh tế và công nghệ.
Chữ cần học
突破 (tūpò) — đột phá, vượt qua giới hạn
Chỉ bước tiến mang tính quyết định trong nghiên cứu khoa học hoặc kinh doanh.
变革 (biàngé) — cải cách, biến chuyển sâu sắc
Nhấn mạnh thay đổi bản chất phương thức vận hành, cơ cấu tổ chức.
开拓 (kāituò) — khai phá, mở đường, tiên phong
Thường đi kèm các danh từ như thị trường mới, lĩnh vực mới.
革新 (géxīn) — cách tân, cải tiến phương pháp
Chỉ việc loại bỏ yếu tố lạc hậu để đưa kỹ thuật mới vào áp dụng.
转型 (zhuǎnxíng) — chuyển dịch mô hình, chuyển đổi cơ cấu
Dùng miêu tả doanh nghiệp hoặc nền kinh tế đổi hướng phát triển.
Tập viết tay từng nét: mở từ này ở Kho từ vựng để luyện theo bảng nét chữ.
đột phá; tạo ra bước đột phá; vượt qua (chướng ngại)
“经过多年努力,他们终于突破了技术难题。”
cải biến; thay đổi
“科技的快速发展推动了教育模式的深刻变革。”
khai phá đất mới (cho nông nghiệp); mở ra (một mạch khoáng sản mới); phát triển (vùng biên giới)
“年轻人要勇于开拓未知领域,不断提升综合能力。”
đổi mới; sự đổi mới
“企业要想在激烈的市场竞争中生存,就必须不断革新技术。”
trải qua thay đổi căn bản; chuyển đổi; biến đổi; cập nhật (sang mẫu sản phẩm mới)
“这家传统制造企业正在向数字化方向转型。”
Gõ từ có pinyin "tūpò", mang nghĩa bước tiến vượt qua hạn chế cũ:
Đang tải nét…
Gõ từ có nghĩa cải cách, thay đổi toàn diện cơ cấu (pinyin: biàngé):
Đang tải nét…
Gõ từ chỉ hành động khai phá, mở đường hướng mới (pinyin: kāituò):
Đang tải nét…
Gõ từ có nghĩa cách tân, đổi mới kỹ thuật (pinyin: géxīn):
Đang tải nét…
Gõ từ mang nghĩa chuyển dịch mô hình vận hành (pinyin: zhuǎnxíng):
Đang tải nét…
