
Viết từ về chuyển đổi năng lượng sạch
Nhận diện bộ thủ, nhớ mặt chữ và luyện viết lại 5 từ về chuyển đổi năng lượng sạch.
Giới thiệu
Chủ đề cung cấp 5 từ vựng HSK6 thuộc lĩnh vực kỹ thuật về giảm phát thải và năng lượng tái tạo.
Chữ cần học
替代 (tìdài) — Thay thế
Chỉ việc năng lượng sạch thay thế nhiên liệu hóa thạch.
削减 (xuējiǎn) — Cắt giảm
Chỉ hành động giảm bớt lượng khí thải hoặc chi phí sản xuất.
蕴藏 (yùncáng) — Tiềm năng ẩn chứa
Chỉ tài nguyên thiên nhiên tích tụ sẵn có trong tự nhiên.
转化 (zhuǎnhuà) — Chuyển hóa
Chỉ quá trình biến đổi dạng năng lượng này sang dạng khác.
消耗 (xiāohào) — Tiêu hao
Chỉ sự tiêu tốn tài nguyên hoặc năng lượng trong vận hành.
Tập viết tay từng nét: mở từ này ở Kho từ vựng để luyện theo bảng nét chữ.
thay thế cho; thay thế; thay thế hoàn toàn
“没有人能替代他的工作。”
cắt giảm; giảm; bớt
chứa đựng; dự trữ (nguồn lực chưa khai thác, v.v.)
“这片广袤的土地下蕴藏着丰富的矿产资源。”
thay đổi; chuyển; chuyển đổi; (di truyền học) chuyển dạng; (hóa học) đồng phân hóa
“植物可以把阳光转化为能量。”
tiêu hao; tiêu tốn; làm hao tổn
“剧烈运动会消耗人体大量的能量和水分。”
Gõ lại từ mang nghĩa 'thay thế' nhiên liệu hóa thạch (pinyin: tìdài):
Đang tải nét…
Gõ lại từ chỉ hành động 'cắt giảm' lượng phát thải khí carbon (pinyin: xuējiǎn):
Đang tải nét…
Gõ lại từ chỉ sự 'ẩn chứa' tiềm năng năng lượng trong tự nhiên (pinyin: yùncáng):
Đang tải nét…
Gõ lại từ chỉ sự 'chuyển hóa' quang năng thành điện năng (pinyin: zhuǎnhuà):
Đang tải nét…
Gõ lại từ chỉ sự 'tiêu hao' năng lượng trong quá trình sản xuất (pinyin: xiāohào):
Đang tải nét…
