
Viết từ về sức khoẻ tinh thần
Nhận diện bộ thủ, nhớ mặt chữ và luyện viết lại 5 từ về sức khoẻ tinh thần.
Giới thiệu
Chủ đề sức khỏe tinh thần HSK6 gồm các từ vựng tâm lý học thực hành, giúp bạn biểu đạt cảm xúc, trạng thái tinh thần và quá trình giải tỏa áp lực.
Chữ cần học
压抑 (yāyì) — đè nén, kìm nén, ngột ngạt
Diễn tả cảm xúc u uất bị kiềm giữ lâu ngày không thể giải tỏa.
疲惫 (píbèi) — kiệt sức, mệt mỏi rã rời
Chỉ trạng thái kiệt quệ cả về thể chất lẫn tinh thần.
抚慰 (fǔwèi) — vỗ về, an ủi
Hành động xoa dịu nỗi đau, làm dịu tâm trạng bất an của người khác.
倾诉 (qīngsù) — giãi bày, trút bầu tâm sự
Nói hết mọi tâm tư sâu kín cho người đáng tin cậy để nhẹ lòng.
障碍 (zhàng'ài) — trở ngại, rối loạn (tâm lý)
Dùng trong thuật ngữ tâm lý như rào cản tinh thần hoặc chứng rối loạn chức năng.
Tập viết tay từng nét: mở từ này ở Kho từ vựng để luyện theo bảng nét chữ.
kiềm chế hoặc đè nén cảm xúc; ngột ngạt; chán nản
“长期压抑内心的负面情绪容易引发心理健康问题。”
kiệt sức; mệt mỏi
“经过一整天的连续开会,他感到非常疲惫。”
an ủi; dỗ dành; xoa dịu
nói ra hết (những gì trong lòng)
“她向好朋友倾诉了心中的痛苦。”
rào cản; chướng ngại; sự cản trở
“语言障碍让他在国外生活很不方便。”
Nhập từ HSK6 có pinyin 'yāyì', nghĩa là đè nén, kìm nén cảm xúc:
Đang tải nét…
Nhập từ HSK6 có nghĩa là mệt mỏi rã rời, kiệt quệ cả thân lẫn tâm (píbèi):
Đang tải nét…
Nhập từ HSK6 mang nghĩa vỗ về, an ủi, làm dịu nỗi đau (fǔwèi):
Đang tải nét…
Nhập từ HSK6 có pinyin 'qīngsù', nghĩa là trút bầu tâm sự, giãi bày hết nỗi lòng:
Đang tải nét…
Nhập từ HSK6 có nghĩa là rào cản, chướng ngại hoặc rối loạn tâm lý (zhàng'ài):
Đang tải nét…
