
Viết từ về sở hữu trí tuệ và bản quyền số
Nhận diện bộ thủ, nhớ mặt chữ và luyện viết lại 5 từ về sở hữu trí tuệ và bản quyền số.
Giới thiệu
Bài học cung cấp 5 thuật ngữ HSK6 trọng tâm về sở hữu trí tuệ và quyền tác giả trong kỷ nguyên số.
Chữ cần học
侵权 (qīnquán) — xâm phạm quyền
Thường dùng chỉ hành vi vi phạm bản quyền hoặc sở hữu trí tuệ.
专利 (zhuānlì) — bằng sáng chế
Quyền độc quyền đối với phát minh, sáng chế kỹ thuật.
抄袭 (chāoxí) — đạo văn, sao chép
Hành vi sao chép tác phẩm, ý tưởng của người khác không xin phép.
维权 (wéiquán) — bảo vệ quyền lợi
Hành động pháp lý để bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp.
授权 (shòuquán) — ủy quyền, cấp phép
Cho phép bên khác sử dụng tác phẩm hoặc thực hiện quyền hạn.
Tập viết tay từng nét: mở từ này ở Kho từ vựng để luyện theo bảng nét chữ.
xâm phạm quyền; làm trái; phạm
“未经原作者许可便擅自转载其文章,属于严重的侵权行为。”
bằng sáng chế; điều gì đó một nhóm người nhất định được hưởng (hoặc sở hữu, v.v.) một cách độc quyền; độc quyền
“这项新技术已经申请了专利。”
đạo văn; sao chép; tấn công sườn hoặc phía sau của địch
“学术论文严禁任何抄袭行为,必须保证研究观点的原创性。”
bảo vệ quyền (pháp lý)
ủy quyền
“未经总公司书面授权,任何机构不得转载此报告。”
Viết từ có nghĩa 'xâm phạm quyền' (pinyin: qīnquán):
Đang tải nét…
Viết từ có nghĩa 'bằng sáng chế' (pinyin: zhuānlì):
Đang tải nét…
Viết từ có nghĩa 'đạo văn, sao chép' (pinyin: chāoxí):
Đang tải nét…
Viết từ có nghĩa 'bảo vệ quyền lợi' (pinyin: wéiquán):
Đang tải nét…
Viết từ có nghĩa 'ủy quyền, cấp phép' (pinyin: shòuquán):
Đang tải nét…
