
Viết từ về chiến thuật thuyết phục
Nhận diện và luyện viết lại 5 từ HSK6 dùng khi thuyết phục.
Giới thiệu
Chủ đề gồm 5 từ vựng HSK6 trọng tâm dùng trong tranh luận và thuyết phục. Nắm vững giúp nâng cao năng lực viết nghị luận.
Chữ cần học
反驳 (fǎnbó) — phản bác, bác bỏ
Dùng lý lẽ để bác lại quan điểm sai đối phương.
论证 (lùnzhèng) — luận chứng, chứng minh
Quá trình dùng luận cứ làm rõ tính đúng đắn của luận điểm.
阐述 (chǎnshù) — trình bày rõ, giải thích sâu
Diễn đạt cặn kẽ nội dung lý luận hoặc chủ trương.
辩护 (biànhù) — biện hộ, bào chữa
Đưa lý do bảo vệ quan điểm hoặc hành động bị chỉ trích.
质疑 (zhìyí) — chất vấn, nêu nghi vấn
Đặt dấu hỏi hoặc nghi ngờ tính xác thực của vấn đề.
Tập viết tay từng nét: mở từ này ở Kho từ vựng để luyện theo bảng nét chữ.
phản bác; bác bỏ
“他列举了翔实的数据来反驳对方的质疑。”
chứng minh một quan điểm; diễn giải; chứng minh (thông qua lập luận)
“答辩委员会认为该课题的论证逻辑严密,证据充分。”
trình bày; diễn giải
“教授在课堂上详细阐述了自己的研究观点。”
nói để bảo vệ; tranh luận ủng hộ; bảo vệ
“律师在法庭上为被告进行了有力的辩护。”
đặt câu hỏi; chất vấn (sự thật hoặc tính hợp lệ)
“专家对该实验结论的真实性提出了合理的质疑。”
Nhập từ HSK6 có pinyin 'fǎnbó', nghĩa là phản bác, bác bỏ ý kiến đối phương:
Đang tải nét…
Nhập từ HSK6 có pinyin 'lùnzhèng', nghĩa là luận chứng, chứng minh quan điểm:
Đang tải nét…
Nhập từ HSK6 có pinyin 'chǎnshù', nghĩa là trình bày rõ, giải thích cặn kẽ:
Đang tải nét…
Nhập từ HSK6 có pinyin 'biànhù', nghĩa là biện hộ, bào chữa để bảo vệ lập trường:
Đang tải nét…
Nhập từ HSK6 có pinyin 'zhìyí', nghĩa là chất vấn, đặt dấu hỏi hoài nghi:
Đang tải nét…
