
Viết từ về an toàn thông tin & bảo mật dữ liệu
Nhận diện bộ thủ, nhớ mặt chữ và luyện viết lại 5 từ về an toàn thông tin & bảo mật dữ liệu.
Giới thiệu
Chủ đề 5 từ HSK6 trọng tâm về an toàn thông tin và bảo mật dữ liệu mạng.
Chữ cần học
泄露 (xièlòu) — lộ, rò rỉ (thông tin, bí mật)
Dùng cho bí mật, dữ liệu bị rò rỉ ra ngoài.
防范 (fángfàn) — phòng ngừa, đề phòng
Đi kèm với rủi ro mạng, nguy cơ tấn công.
隐患 (yǐnhuàn) — nguy cơ tiềm ẩn, mầm họa
Chỉ lỗ hổng bảo mật chưa phát tác.
篡改 (cuàngǎi) — sửa trộm, bóp méo, làm giả
Hành vi chỉnh sửa phi pháp dữ liệu hoặc mã nguồn.
授权 (shòuquán) — ủy quyền, cấp quyền
Cấp quyền truy cập hệ thống hoặc tài khoản.
Tập viết tay từng nét: mở từ này ở Kho từ vựng để luyện theo bảng nét chữ.
rò rỉ (thông tin); tiết lộ; cũng đọc là [xiè lòu]
“这家公司因为员工疏忽导致客户个人信息泄露。”
cảnh giác; phòng bị; đề phòng
“公司要采取措施,防范网络安全风险。”
mối nguy tiềm ẩn; hiểm họa tiềm tàng
“企业必须定期排查安全隐患,防止发生重大事故。”
can thiệp vào; thay đổi trái phép; làm giả
ủy quyền
“未经总公司书面授权,任何机构不得转载此报告。”
Gõ chữ Hán nghĩa 'lộ, rò rỉ dữ liệu' (pinyin: xièlòu):
Đang tải nét…
Gõ chữ Hán nghĩa 'phòng ngừa rủi ro' (pinyin: fángfàn):
Đang tải nét…
Gõ chữ Hán nghĩa 'nguy cơ tiềm ẩn, lỗ hổng' (pinyin: yǐnhuàn):
Đang tải nét…
Gõ chữ Hán nghĩa 'sửa trộm, bóp méo dữ liệu' (pinyin: cuàngǎi):
Đang tải nét…
Gõ chữ Hán nghĩa 'ủy quyền, cấp phép truy cập' (pinyin: shòuquán):
Đang tải nét…
