
Viết từ về phát triển bền vững
Nhận diện và luyện viết lại 5 từ HSK6 về phát triển bền vững.
Giới thiệu
Chủ đề Phát triển bền vững chứa các thuật ngữ quan trọng trong HSK6. Hãy học cách viết và ghi nhớ 5 từ vựng này.
Chữ cần học
可持续 (kě chí xù) — bền vững, có thể duy trì
Thường đi với 可持续发展 (phát triển bền vững).
循环 (xún huán) — tuần hoàn
Thường dùng trong 循环经济 (kinh tế tuần hoàn) hoặc 循环利用 (tái sử dụng).
消耗 (xiāo hào) — tiêu hao, tiêu thụ
Chỉ việc sử dụng làm tiêu tốn tài nguyên như 消耗能源 (tiêu hao năng lượng).
减排 (jiǎn pái) — cắt giảm khí thải
Từ ghép của 减少排放, thường gặp trong 节能减排 (tiết kiệm năng lượng và giảm khí thải).
节能 (jié néng) — tiết kiệm năng lượng
Viết tắt của 节约能源, dùng làm động từ hoặc tính từ như 节能产品 (sản phẩm tiết kiệm năng lượng).
Tập viết tay từng nét: mở từ này ở Kho từ vựng để luyện theo bảng nét chữ.
bền vững
tuần hoàn; lưu thông; vòng
“良好的血液循环对保持身体健康非常重要。”
tiêu hao; tiêu tốn; làm hao tổn
“剧烈运动会消耗人体大量的能量和水分。”
giảm thải chất ô nhiễm; giảm phát thải
tiết kiệm năng lượng; giảm thiểu tiêu thụ năng lượng
“购买具备节能技术的家用电器,能有效降低家庭开支。”
năng lượng; nguồn năng lượng; lượng từ: 个 (gè)
“开发清洁能源是减少碳排放的关键举措。”
hàng hóa; sản phẩm; hàng
“这家公司生产的产品质量很好。”
Nhập từ Hán mang nghĩa 'bền vững, có thể duy trì' (pinyin: kě chí xù):
Đang tải nét…
Nhập từ Hán mang nghĩa 'tuần hoàn' (pinyin: xún huán):
Đang tải nét…
Nhập từ Hán mang nghĩa 'tiêu hao, tiêu thụ' (pinyin: xiāo hào):
Đang tải nét…
Nhập từ Hán mang nghĩa 'cắt giảm khí thải' (pinyin: jiǎn pái):
Đang tải nét…
Nhập từ Hán mang nghĩa 'tiết kiệm năng lượng' (pinyin: jié néng):
Đang tải nét…
