
Viết từ về công nghệ sinh học và kỹ thuật di truyền
Nhận diện bộ thủ, nhớ mặt chữ và luyện viết lại 5 từ về công nghệ sinh học và kỹ thuật di truyền.
Giới thiệu
Chủ đề gồm 5 thuật ngữ HSK6 về y sinh và di truyền học.
Chữ cần học
基因 (jī yīn) — gen, di truyền
Chỉ đơn vị di truyền cơ bản trong sinh học.
突变 (tū biàn) — đột biến
Biến đổi đột ngột về cấu trúc di truyền hoặc trạng thái.
繁衍 (fán yǎn) — sinh sôi nảy nở, duy trì nòi giống
Dùng cho sự sinh sản và phát triển số lượng sinh vật.
培育 (péi yù) — nuôi cấy, lai tạo, bồi dưỡng
Tạo giống cây trồng, vật nuôi mới hoặc nuôi cấy tế bào.
免疫 (miǎn yì) — miễn dịch
Khả năng đề kháng mầm bệnh của cơ thể sống.
Tập viết tay từng nét: mở từ này ở Kho từ vựng để luyện theo bảng nét chữ.
gen (từ mượn)
“科学研究表明,这种疾病与遗传基因有关。”
thay đổi đột ngột; đột biến
sinh sôi; sinh sản; tăng dần về số lượng hoặc khối lượng
đào tạo; nuôi dưỡng
“专家成功培育出了这种新的花。”
miễn dịch (với bệnh)
“接种这种疫苗后,人体通常会对该病毒产生免疫。”
Gõ chữ Hán của từ mang nghĩa 'gen, di truyền' (jī yīn):
Đang tải nét…
Gõ chữ Hán của từ mang nghĩa 'đột biến' (tū biàn):
Đang tải nét…
Gõ chữ Hán của từ mang nghĩa 'sinh sôi nảy nở' (fán yǎn):
Đang tải nét…
Gõ chữ Hán của từ mang nghĩa 'nuôi cấy, lai tạo' (péi yù):
Đang tải nét…
Gõ chữ Hán của từ mang nghĩa 'miễn dịch' (miǎn yì):
Đang tải nét…
