
Viết từ về đưa tin & báo chí điều tra
Nhận diện bộ thủ, nhớ mặt chữ và luyện viết lại 5 từ về đưa tin & báo chí điều tra.
Giới thiệu
Chủ đề gồm 5 từ vựng HSK6 chuyên ngành báo chí, đưa tin và xác minh sự thật.
Chữ cần học
披露 (pīlù) — công bố, tiết lộ
Dùng khi báo chí phơi bày thông tin mật, số liệu ẩn ra công chúng.
辟谣 (pìyáo) — bác bỏ tin đồn
Cơ quan hoặc đương sự chính thức đính chính thông tin thất thiệt.
追踪 (zhuīzōng) — theo dõi sát, truy vết
Báo chí bám sát diễn biến sự kiện để đưa tin liên tục.
澄清 (chéngqīng) — làm rõ, thanh minh
Làm sáng tỏ sự thật để xóa tan hiểu lầm, hoài nghi.
曝光 (bàoguāng) — vạch trần, phơi bày
Đưa các hành vi sai trái, tiêu cực ra ánh sáng công luận.
Tập viết tay từng nét: mở từ này ở Kho từ vựng để luyện theo bảng nét chữ.
tiết lộ; công bố; làm cho công khai
“公司在年报中披露了最新的财务数据。”
bác bỏ tin đồn; phủ nhận
theo dấu; truy tìm; theo đuổi
“科研人员利用卫星定位系统追踪野生动物的迁徙路线。”
trong (chất lỏng); trong suốt; làm rõ
“静置一段时间后,浑浊的河水逐渐澄清了。”
phơi sáng (nhiếp ảnh); (bóng) phơi bày (một vụ bê bối); (quảng cáo) sự xuất hiện
“这家餐馆的食品安全问题被媒体曝光了。”
Viết từ có pinyin 'pīlù' nghĩa là công bố, tiết lộ tin tức mật:
Đang tải nét…
Viết từ có nghĩa là bác bỏ tin đồn (pìyáo):
Đang tải nét…
Viết từ chỉ hành động bám sát, truy vết diễn biến tin tức (zhuīzōng):
Đang tải nét…
Viết từ có pinyin 'chéngqīng' mang nghĩa làm rõ, thanh minh sự thật:
Đang tải nét…
Viết từ mang nghĩa phơi bày tiêu cực, vạch trần ra ánh sáng (bàoguāng):
Đang tải nét…
