
Viết từ về tâm lý học người tiêu dùng & tiếp thị hành vi
Nhận diện bộ thủ, nhớ mặt chữ và luyện viết lại 5 từ về tâm lý học người tiêu dùng & tiếp thị hành vi.
Giới thiệu
Chủ đề phân tích động cơ mua sắm, bẫy tâm lý và phản ứng thị trường trong phạm vi HSK6. Giúp nắm bắt tư duy ra quyết định tài chính và hành vi tiêu dùng.
Chữ cần học
刺激 (cì jī) — Kích thích, thúc đẩy
Dùng trong tiếp thị để chỉ việc khơi dậy nhu cầu mua sắm qua giảm giá hoặc quảng cáo.
诱导 (yòu dǎo) — Dẫn dụ, điều hướng hành vi
Chỉ chiến thuật gài bẫy tâm lý khiến khách hàng đưa ra quyết định có lợi cho người bán.
盲从 (máng cóng) — A dua, mù quáng làm theo
Mô tả tâm lý đám đông, mua sắm theo phong trào thiếu cân nhắc nhu cầu thực tế.
鉴别 (jiàn bié) — Phân biệt, giám định
Biểu thị năng lực thẩm định thật giả hoặc nhận biết giá trị thực của hàng hóa.
饱和 (bǎo hé) — Bão hòa
Chỉ trạng thái thị trường hoặc nhu cầu tiêu dùng đạt đỉnh, không thể hấp thụ thêm.
Tập viết tay từng nét: mở từ này ở Kho từ vựng để luyện theo bảng nét chữ.
kích thích; kích động; khó chịu; khơi gợi; hưng phấn; chất kích thích
“游戏刺激我。”
dẫn dắt; khuyến khích; cung cấp hướng dẫn; (y học, hóa học) cảm ứng
đi theo một cách mù quáng; phục tùng mù quáng; vâng lời không suy nghĩ
phân biệt; phân định
“专家正在仔细鉴别这幅古画的真伪。”
bão hòa; đầy đến mức không chứa thêm được
“这个城市的房产市场目前已经趋于饱和。”
Gõ từ mang nghĩa 'kích thích, thúc đẩy nhu cầu' (pinyin: cì jī):
Đang tải nét…
Gõ từ mang nghĩa 'dẫn dụ, điều hướng hành vi' (pinyin: yòu dǎo):
Đang tải nét…
Gõ từ mang nghĩa 'a dua, mù quáng làm theo đám đông' (pinyin: máng cóng):
Đang tải nét…
Gõ từ mang nghĩa 'phân biệt, giám định giá trị' (pinyin: jiàn bié):
Đang tải nét…
Gõ từ mang nghĩa 'bão hòa thị trường' (pinyin: bǎo hé):
Đang tải nét…
