
Viết từ về sáp nhập doanh nghiệp & tái cấu trúc vốn
Nhận diện bộ thủ, nhớ mặt chữ và luyện viết lại 5 từ về sáp nhập doanh nghiệp & tái cấu trúc vốn.
Giới thiệu
5 từ HSK6. Chủ đề: sáp nhập, tái cấu trúc doanh nghiệp.
Chữ cần học
兼并 (jiānbìng) — sáp nhập
Dùng trong M&A, thâu tóm công ty.
重组 (chóngzǔ) — tái cơ cấu
Tổ chức lại vốn, nhân sự.
股权 (gǔquán) — cổ quyền
Quyền lợi cổ đông, chuyển nhượng cổ phần.
协议 (xiéyì) — thỏa thuận
Hợp đồng, văn bản đồng thuận.
评估 (pínggū) — thẩm định
Định giá tài sản, rủi ro.
Tập viết tay từng nét: mở từ này ở Kho từ vựng để luyện theo bảng nét chữ.
thôn tính; tiếp quản; mua lại
tái tổ chức; tái kết hợp; tái cơ cấu
“公司决定重组内部团队,以提高工作效率。”
cổ phần vốn; quyền cổ phiếu
thỏa thuận; hiệp ước; giao thức
“双方最终达成了一致协议。”
đánh giá; sự đánh giá; ước lượng
“公司请专家对这个项目进行评估。”
sáp nhập (jiānbìng)
Đang tải nét…
tái cơ cấu (chóngzǔ)
Đang tải nét…
cổ quyền (gǔquán)
Đang tải nét…
thỏa thuận (xiéyì)
Đang tải nét…
thẩm định (pínggū)
Đang tải nét…
