
Viết từ về đô thị
Nhận diện và luyện viết lại 5 từ HSK4 về đô thị.
Giới thiệu
Luyện viết 5 chữ Hán HSK4 về giao thông, tiện lợi, môi trường đô thị.
Chữ cần học
交 (jiāo) — giao; qua lại
交 có 6 nét, hình gợi hai đường giao nhau.
通 (tōng) — thông; lưu thông
通 gồm 辶 và 甬, bộ 辶 gợi việc đi lại.
便 (biàn) — tiện; thuận tiện
便 gồm 亻 và 更, người đi lại thuận tiện.
环 (huán) — vòng; bao quanh
环 gồm 王 và 不, bộ 王 gợi vật tròn như ngọc.
境 (jìng) — cảnh; môi trường
境 gồm 土 và 竟, bộ 土 gợi đất đai, không gian.
Tập viết tay từng nét: mở từ này ở Kho từ vựng để luyện theo bảng nét chữ.
giao nộp; giao; trả (tiền); bàn giao; kết bạn; (đường) giao nhau
“请大家交作业。”
đi qua; biết rõ; kết nối
“这条路通学校。”
liền; bèn; thì
“他接到通知后便立刻动身前往会议现场。”
nhẫn; vòng; lặp
“我认识一位环先生。”
biên giới; nơi; tình trạng
Gõ chữ có pinyin jiāo, nghĩa là giao; qua lại.
Đang tải nét…
Gõ chữ có nghĩa là thông; lưu thông.
Đang tải nét…
Gõ chữ có pinyin biàn, nghĩa là tiện; thuận tiện.
Đang tải nét…
Gõ chữ có nghĩa là vòng; bao quanh.
Đang tải nét…
Gõ chữ có pinyin jìng, nghĩa là cảnh; môi trường.
Đang tải nét…
