
Viết từ về dịch vụ dưỡng lão và chăm sóc người cao tuổi
Nhận diện bộ thủ, nhớ mặt chữ và luyện viết lại 5 từ về dịch vụ dưỡng lão và chăm sóc người cao tuổi.
Giới thiệu
Chủ đề: từ vựng HSK6 về an sinh người cao tuổi.
Chữ cần học
赡养 (shàn yǎng) — phụng dưỡng
đảm bảo vật chất cho người già
照料 (zhào liào) — chăm sóc
giúp đỡ hàng ngày
迟暮 (chí mù) — tuổi xế chiều
giai đoạn cuối đời
抚恤 (fǔ xù) — trợ cấp tử tuất, thương tật
hỗ trợ thân nhân người qua đời hoặc người bị thương tàn
关怀 (guān huái) — quan tâm chăm sóc
tình cảm, hỗ trợ
Tập viết tay từng nét: mở từ này ở Kho từ vựng để luyện theo bảng nét chữ.
phụng dưỡng; chu cấp
“成年子女依法负有赡养扶助父母的法定义务。”
chăm sóc; chăm lo cho ai đó
“奶奶生病住院期间,妈妈每天都去医院照料她,寸步不离。”
qua thời hoàng kim
(của một tổ chức có trách nhiệm chăm sóc) hỗ trợ tài chính cho thân nhân của người đã qua đời hoặc bị thương nặng
“机构妥善抚恤了牺牲人员的家属。”
chăm sóc; ân cần; thể hiện sự quan tâm
“领导的关怀让大家感到非常温暖。”
phụng dưỡng
Đang tải nét…
chăm sóc hằng ngày
Đang tải nét…
tuổi xế chiều
Đang tải nét…
đề: trợ cấp tử tuất, thương tật
Đang tải nét…
quan tâm, hỗ trợ
Đang tải nét…
